- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Ngân hàng TMCP B- Bùi Thị Kim C"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN MỎ CÀY N M TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 31/2020/QĐST- DS | Mỏ Cày Nam, ngày 02 tháng 6 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔN NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦ CÁC ĐƢƠN SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 25 tháng 5 năm 2020 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 93/2020/TLST-DS ngày 13 tháng 5 năm 2020.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ngân h ng Thƣơng mại c ph n Bƣu Đi n iên Vi t PB
Đ a ch : T a nhà Capital Tower, số 109 Tr n Hưng Đạo, phường Cửa Nam, quận Hoàn iếm, Thành phố Hà Nội.
Đại diện theo pháp luật: ng Phạm Doãn Sơn, chức vụ: Tổng Giám đốc.
Đại diện theo ủy quyền: Ngân hàng Thương mại cổ ph n Bưu Điện iên Việt – Chi nhánh Bến Tre. Người đại diện theo pháp luật: Bà Tr n Ng c Phượng, chức vụ: Giám đốc chi nhánh.
Bà Tr n Ng c Phượng ủy quyền cho ông Hu nh Văn Thảo, chức vụ: Giám đốc Ngân hàng Thương mại cổ ph n Bưu Điện iên Việt – Chi nhánh Bến Tre – Ph ng giao d ch M Cày.
- Bị đơn: Bà B i Thị im Cƣơng, sinh năm 1969
Nơi cư trú: ấp An V nh 1, xã Đa Phước Hội, huyện M Cày Nam, t nh Bến Tre.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Bà B i Th im Cương có ngh a vụ trả cho Ngân hàng Thương mại cổ ph n Bưu Điện iên Việt – Chi nhánh Bến Tre số tiền nợ vay t nh đến ngày 25/5/2020 là 31.668.263 đ ng Ba mươi mốt triệu sáu trăm sáu mươi tám ngàn hai trăm sáu mươi ba đ ng , trong đó: nợ vay gốc là 29.050.000 đ ng (Hai mươi ch n triệu không trăm năm mươi ngàn đ ng) và tiền lãi t nh đến ngày 25/5/2020 là 2.618.263 đ ng Hai triệu sáu trăm mười tám ngàn hai trăm sáu mươi ba đ ng , theo Hợp đ ng t n dụng số 03/011216/04/840 ngày 01/12/2016 giữa Ngân hàng thương mại cổ ph n Bưu Điện iên Việt – Chi nhánh Bến Tre với bà B i Th im Cương; kể từ ngày 26/5/2020 cho đến khi trả hết số tiền th bà B i Th im Cương có ngh a vụ ch u tiền lãi theo mức lãi suất do các bên th a thuận trong Hợp đ ng t n dụng số 03/011216/04/840 ngày 01/12/2016 giữa Ngân hàng thương mại cổ ph n Bưu Điện iên Việt – Chi nhánh Bến Tre với bà B i Th im Cương.
Án ph dân sự sơ th m có giá ngạch là 792.000 đ ng, Ngân hàng thương mại cổ ph n Bưu Điện iên Việt tự nguyện ch u 396.000 đ ng, bà B i Th im Cương có ngh a vụ ch u 396.000 đ ng.
Hoàn trả số tiền tạm ứng án ph là: 377.000 đ ng theo biên lai thu số 0010450 ngày 13/5/2020 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện M Cày Nam, t nh Bến Tre cho Ngân hàng thương mại cổ ph n Bưu Điện iên Việt do Ngân hàng thương mại cổ ph n Bưu Điện iên Việt – Chi nhánh Bến Tre nhận thay.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 uật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 uật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Các đương sự 2b ; - V SND huyện MCN 1b ; - Chi cục THADS H.MCN 1b ; - TAND t nh Bến Tre 1b ; - ưu HS, VP 4b . TC:9b. | THẨM PHÁN Tr n Thị Thu Trang |