vanban.org

Quyết định 31/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa (3) ........................................................................................ .......................................................................................................................................................…

Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; Cơ quan ñã thực hiện việc ñăng kết hôn;

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "HNGĐ"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa (3) ........................................................................................ .......................................................................................................................................................…
  • Căn cứ chính? Luật Hôn nhân và gia ñình; Bộ luật Tố tụng dân sự

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN T
TỈNH NINH THUẬN
__________________
Số: 31/2019/QðST-HNGð
T, ngày 24 tháng 4 năm 2019

QUYẾT ðỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ðƯƠNG SỰ

Căn cứ Hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia ñình thụ lý số: 26/2019/TLST-HNGð ngày 08 tháng 3 năm 2019 về việc “Ly hôn; yêu cầu nuôi con chung”, giữa:

1. Nguyên ñơn: anh Trần Anh V - sinh năm 1991

ðịa chỉ: Thôn Tr, xã D, huyện T Nam, tỉnh Ninh Thuận.

2. Bị ñơn: chị Trần Thị L - sinh năm 1991

ðịa chỉ: Thôn Tr, xã D, huyện T Nam, tỉnh Ninh Thuận.

Căn cứ vào ðiều 212 và ðiều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các ñiều 55, 57, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia ñình;

Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 17 tháng 4 năm 2019.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các ñương sự ñược ghi trong Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 17 tháng 4 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm ñiều cấm của luật, không trái ñạo ñức xã hội.

ðã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có ñương sự nào thay ñổi ý kiến về sự thoả thuận ñó.

QUYẾT ðỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Trần Anh V và chị Trần Thị L.

2. Công nhận sự thoả thuận của các ñương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: anh Trần Anh V và chị Trần Thị L tự nguyện thuận tình ly hôn.

- Về con chung: anh Trần Anh V và chị Trần Thị L tự thỏa thuận giao chị Trần Thị L ñược quyền nuôi dưỡng con chung tên Trần Anh Kh, sinh ngày 05/8/2010; giao cho anh Trần Anh V ñược quyền nuôi dưỡng con chung tên Trần Thị Anh L, sinh ngày 30/11/2015 và các bên thỏa thuận không yêu cầu cấp dưỡng nuôi con. Anh Trần Anh V, chị Trần Thị L cùng các thành viên gia ñình không ñược cản trở nhau trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục con.

- Về tài sản chung, nợ chung: Anh Trần Anh V và chị Trần Thị L không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về án phí: Anh Trần Anh V và chị Trần Thị L tự thỏa thuận anh Trần Anh V tự nguyện chịu toàn bộ 150.000 ñồng án phí dân sự sơ thẩm, ñược khấu trừ vào 300.000 ñồng tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm ñã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0016394 ngày 08/3/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện T. Hoàn trả cho anh Trần Anh V 150.000 ñồng tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm ñã nộp. Các ñương sự ñã nộp ñủ án phí dân sự sơ thẩm.

3. Quyết ñịnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ñược ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- ðương sự;

- Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận;

- Viện kiểm sát nhân dân huyện Thuận Nam;

- UBND xã Phước Dinh;

- Chi cục THADS huyện Thuận Nam;

- Lưu hồ sơ vụ án.

Ngô Văn Tiến TOÀ ÁN NHÂN DÂN......(1)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số:...../...../QðST-HNGð

...., ngày...... tháng ...... năm ......

QUYẾT ðỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ðƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số....................../.................../TLST/HNGð ngày.....tháng....năm......, giữa(2): ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ........................................................ Căn cứ vào ðiều 212 và ðiều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các ñiều 55,..... của Luật hôn nhân và gia ñình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày…..tháng……năm …..

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các ñương sự ñược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày…. tháng..... năm ....... là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm ñiều cấm của luật, không trái ñạo ñức xã hội. ðã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có ñương sự nào thay ñổi ý kiến về sự thoả thuận ñó.

QUYẾT ðỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa (3) ........................................................................................ ............................................................................................................................................................ 2. Công nhận sự thoả thuận của các ñương sự cụ thể như sau:(4) .................................................. ............................................................................................................................................................ 3. Quyết ñịnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ñược ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ