vanban.org

Quyết định 31/2018/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa ch Tào Th Hồng N và anh Thiều Văn K.

C ng nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ th như sau: Về h n nhân: C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa ch Tào Th Hồng N và anh Thiều Văn . Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Hôn nhân gia đình"
  • Tòa quyết gì? C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa ch Tào Th Hồng N và anh Thiều Văn K.
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TAND HUYỆN YÊN ĐỊNH
TỈNH THANH HOÁ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 31/2018/QĐST-HNGĐYên Định, ngày 21 tháng 3 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 186/2017/TLST-HNGĐ ngày 21/11/2017 giữa:

- Nguyên đơn: Ch Tào Th Hồng N - Sinh năm 1983

NĐKHKTT: Th n 2 Y huy n Đ Thanh H a

Trú tại: Khu 3, xã T huy n H tỉnh Thanh H a

- Bị đơn: Anh Thiều Văn - Sinh năm 1982

Trú tại: Th n 2 Y huy n Đ tỉnh Thanh H a

- Căn cứ vào Điều 212 213 và điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55, 81, 82 và 83 Luật H n nhân và gia đình;

Căn cứ vào khoản 7 điều 26 đi m a khoản 5, đi m b khoản 6 Điều 27 Ngh quyết 326/2016/UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly h n và hoà giải thành ngày 13 tháng 3 năm 2018.

XÉT THẤY

Vi c thuận tình ly h n và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly h n và hòa giải thành ngày 13/3/2018 là hoàn toàn tự nguy n và kh ng vi phạm điều cấm của luật kh ng trái đạo đức hội.

Đ hết thời hạn 07 ngày k từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly h n và hòa giải thành kh ng c đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đ .

QUYẾT ĐỊNH

1. C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa ch Tào Th Hồng N và anh Thiều Văn K.

2. C ng nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ th như sau:

- Về h n nhân: C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa ch Tào Th Hồng N và anh Thiều Văn .

- Về con chung: Chấp nhận sự thỏa thuận của các bên đương sự: Giao cháu Thiều Mai A - sinh ngày 20/11/2007 cho ch Tào Th Hồng N trực tiếp nu i dưỡng. Anh K c nghĩa vụ cấp dưỡng nu i con chung cùng ch N mỗi tháng 1.000.000đ k từ tháng 3/2018 cho đến khi cháu Thiều Mai A đủ 18 tuổi.

Anh Thiều Văn c quyền đi lại thăm nom chăm s c con chung, không ai được quyền ngăn cấm.

Vì quyền lợi của con các đương sự c quyền kh i ki n về vi c thay đổi người trực tiếp nu i con và mức cấp dưỡng nu i con.

- Về tài sản chung: Các đương sự kh ng yêu cầu tòa án giải quyết.

- Về án phí: Chấp nhận sự thỏa thuận của các bên đương sự: Tào Th hồng N ch u 150.000đ án phí ly h n sơ thẩm và 150.000đ án phí cấp dưỡng nu i con, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí ch N đ nộp theo biên lai thu tiền số AA/2015/0003166 ngày 21/11/2017 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n Yên Đ nh ch N đ nộp đủ án phí.

từ khi Bản án c hi u lực pháp luật người được thi hành án c đơn yêu cầu thi hành án mà người phải thi hành kh ng thực hi n nghĩa vụ thì phải ch u l i theo quy đ nh tại khoản 2 điều 468 Bộ luật dân sự tương ứng với số tiền và thời gian chậm thi hành.

Trường hợp bản án được thi hành theo quy đ nh tại điều 2 Luật thi hành án

dân sự thì người được thi hành án dân sự người phải thi hành án dân sự c quyền thỏa thuận thi hành án quyền yêu cầu thi hành án tự nguy n thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các điều 6 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án được thực hi n theo quy đ nh tại điều 30 Luật thi hành án dân sự.

3. Quyết đ nh này c hi u lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và kh ng b kháng cáo kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ