vanban.org

Quyết định 301/2018/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Côn nhận sự thuận tình l hôn v sự th a thuận c a c c

n sự c th nh sau: Về quan h hôn nhân: Chị Nguy n Thị im H và anh Nguy n Minh S xác định tình cảm không còn nên thuận tình ly hôn. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Côn nhận sự thuận tình l hôn v sự th a thuận c a c c
  • Căn cứ chính? Luật Phí và L Phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN BẮC TỪ LIÊM
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:301/2018/QĐST-HNGĐBắc Từ Liêm, ngày 26 tháng 10 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NH N D N QUẬN BẮC TỪ LIÊM

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật Phí và L Phí năm 2015

Căn cứ Điều 37 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí l phí Tòa án ;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ vi c dân sự thụ lý số 415/2018/TLST-HNGĐ ngày 11 tháng 10 năm 2018 về vi c yêu c u công nhận thuận tình ly hôn, gồm nh ng ng i tham gia tố tụng sau đây :

Ng i yêu c u giải quyết vi c dân sự:

Ch N u n Th im H, sinh năm 1984.

Anh N u n Minh S, sinh năm 1976.

C ng nơi Đ N TT và c tr : T dân phố D, ph ng Y 2, quận B c T

Liêm, Thành phố Hà Nội. Nay là số nhà , ng B, Ph m Văn Đồng, ph ng Y 2, quận B c T Liêm, Thành phố Hà Nội

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN

Căn cứ giấy chứng nhận kết hôn số 19 ngày 24/01/2003 của UBND x Y, huy n T Liêm, thành phố Hà Nội.

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 18 tháng 10 năm 2018:

Về quan hệ hôn nhân: Chị H kết hôn với anh S năm 2003 trên cơ s có tìm hi u và tự nguy n đăng ký kết hôn t i UBND x Y, huy n T Liêm, thành phố Hà Nội. Sau khi c ới v chồng chung sống với nhau đ c một th i gian thì phát sinh mâu thuẫn nguyên nhân do bất đồng quan đi m sống, anh chị đ cố g ng điều ch nh song không đ c, v chồng anh chị đ sống ly thân. Nay anh chị xác định tình cảm v chồng không còn nên thuận tình ly hôn.

Về con chung: nh chị có hai con chung là cháu Nguy n PH Lan, sinh ngày 20/10/2003 và cháu Nguy n Tiến Đ t, sinh ngày 05/7/2007. hi ly hôn anh chị th a thuận anh S nuôi cả hai con, vì chị H đang bị b nh không có điều ki n cấp d ng nuôi con nên anh S không yêu c u chị H cấp d ng.

Về tài s n chung à ay n : nh chị tự th a thuận nên không yêu c u Tòa giải quyết.

Đ hết th i h n 7 ngày, k t ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đ ơng sự nào thay đ i ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Côn nhận sự thuận tình l hôn v sự th a thuận c a c c

n sự c th nh sau:

1. Về quan h hôn nhân: Chị Nguy n Thị im H và anh Nguy n Minh S xác định tình cảm không còn nên thuận tình ly hôn.

2. Về con chung: nh chị có hai con chung là cháu Nguy n PH Lan, sinh ngày 20/10/2003 và cháu Nguy n Tiến Đsinh ngày 05/7/2007. hi ly hôn anh S nuôi cả hai con cho đến khi con đ thành niên có khả năng lao động hoặc có sự thay đ i khác. T m ho n vi c cấp d ng nuôi con cho chị H vì anh S ch a có yêu c u. Chị H có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung không ai đ c cản tr .

3.Về tài sản chung và vay n : nh chị tự th a thuận nên không yêu c u Tòa án giải quyết.

4.Về l phí: Chị H và anh S tự nguy n chịu cả 300.000đ l phí ly hôn sơ thẩm . nh chị đ nộp theo biên lai số AB/2014/06351 ngày 11/10/2018 t i Chi cục Thi hành án Dân sự quận B c T Liêm. Anh chị đ nộp đủ.

3. Qu ết nh n có hiệu lực n a sau khi ợc ban h nh v khôn b kh n c o kh n n h theo th t c phúc thẩm.

Cỡ chữ