Số: 30/2021/QĐST-DS 07 12 ă 2021 |
Q Ế Ị Ô SỰ Ỏ ƢƠ SỰ
Căn cứ vào Đ u 212 và Đ u 213 u t tố t n n s ; Căn cứ vào n n oà t àn n à 29 t n 11 năm 2021 v v c c c n s t t u n c v n u v v c qu t toàn v n n s t số: 116/2021/TLST-DS n à 13 t n 10 năm 2021. T T : C c t o t u n củ c c n s c tron n n oà t àn v v c qu t toàn v n à t n u n; n un t o t u n ữ c c n s k ôn v p ạm u cấm củ u t và k ôn tr ạo ức xã . Đã t t ờ ạn 07 n à , kể từ n à p n n oà t àn , k ôn có n s nào t ổ k n v s t o t u n ó. QU T Đ : 1. Côn n n s t t u n củ c c n s : guyê đơ : à P ạm T ị M n Ng, s n năm: 1966. Đị c ỉ: số 221, t ôn p Đức, xã T n p, u n àm T u n m, tỉn n T u n. đơ : à T ị T , s n năm: 1970. Đị c ỉ: số 89, t ôn p P c, xã T n p, u n àm T u n m, tỉn n T u n. gƣời ó quyề ợi, g ĩa vụ iê qua : - Ôn Đặn ọc , s n năm: 1997; - à Đặn T ị íc , s n năm: 1993. Đị c ỉ: số 89, t ôn p P c, xã T n p, u n àm T u n m, tỉn n T u n. ờ ạ n t eo ủ qu n củ ôn , bà H: à T ị T , s n năm: 1970. Đị c ỉ: số 89, t ôn p P c, xã T n p, u n àm T u n m, tỉn n T u n. à n ờ ạ n t eo ủ qu n. (T eo văn n ủ qu n n à 02/11/2021). - Ôn uỳn ọc A, s n năm: 1963. Đị c ỉ: số 221, t ôn p Đức, xã T n p, u n àm T u n m, tỉn n T u n. 2. S t t u n củ c c n s c t ể n sau: - ề yêu u iề : à T ị T c ịu tr c n m tr cho bà P ạm T ị M n và ông uỳn ọc A số ti n vay (n gốc) còn n là 2.300.000.000 ồng (Hai tỉ ba trăm tr u ồng). ể từ n à có n u c u t àn n củ n ờ c t àn n c o n k t àn xon tất c c c k o n t n, àn t n n p t àn n c n p c ịu k o n t n ã củ số t n c n p t àn n t eo mức ã suất qu ịn tạ Đ u 357 và k o n 2 Đ u 468 u t n s năm 2015. - ề : + Bà P ạm T ị M n k ôn p c ịu n p í n s s t m. oàn tr c o bà P ạm T ị M n số t n 39.000.000 ồn (Ba m c ín tr u ồn ) ã n p theo biên lai thu ti n tạm ứn n p í số 0000300 n à 04/10/2021 củ C c c t àn n n s u n àm T u n m. + à T ị T p c ịu 39.000.000 ồn ( m c ín tr u ồn ) n p í n s s t m. 3. Qu t ịn nà có u c p p u t n s u k c n àn và k ôn ị k n c o, k n n ị t eo t ủ t c p c t m. 4. Qu t ịn nà c t àn t eo qu ịn tạ Đ u 2 u t T àn n n s t n ờ c t àn n n s , n ờ p t àn n n s có qu n t t u n t àn n, qu n u c u t àn n, t n u n t àn n oặc ị c ỡn c t àn n t eo qu ịn tạ c c Đ u 6, 7 và 9 u t T àn n n s ; t ờ u t àn n c t c n t eo qu ịn tạ Đ u 30 u t t àn n n s .
Nơi nhận: - C c n s ; - VKSND u n àm T u n m; - C c c T S àm T u n m; - u: ồ s v n. ỗ Quố i |