- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Bùi Đỗ Ý N - Lee Hoe K"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏ thuận củ các đ ng sự cụ thể nh s u
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 110 Luật Hôn nhân và gi đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ M3NH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 30/2025/QĐST-HNGĐ | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 21 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎ2 THUẬN CỦ2 CÁC Đ:ƠNG SỰ
T.À ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ M(NH
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015; Căn cứ vào Điều 55, 57, 81, 82, 83, 84, 110, 118 và 127 Luật Hôn nhân và gi đình năm 2014; Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 củ Ủy b n th ờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tò án, S u khi nghiên cứu hồ s việc dân sự thụ lý số lý 312/2024/TLST-HNGĐ ngày 03/10/2024 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những ng ời th m gi tố tụng s u đây: Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Bà Bùi Đỗ Ý N, sinh năm 1990 Đị chỉ: I C, Ph ờng G, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh
- Ông L.. Ho. K, sinh năm 1991 Hộ chiếu số K3450206P, Bộ N1 cấp ngày 16/9/2022 Quốc tịch: Xinh-g -po (S Đị chỉ: A W, #2 28, S.
NHẬN ĐỊNH CỦ2 T.À ÁN:
[1] Về qu n hệ hôn nhân: Ông L.. Ho. K và bà Bùi Đỗ Ý N thuận tình ly hôn. [2] Về việc nuôi con: Ông L.. Ho. K và bà Bùi Đỗ Ý N thống nhất gi o con là trẻ Chlo. Ko L.., sinh ngày 20/6/2020, giới tính: Nữ, cho ông L.. Ho. K trực tiếp nuôi. [3] Về cấp d ỡng cho con: Ông L.. Ho. K không yêu cầu bà Bùi Đỗ Ý N cấp d ỡng cho con. [4] Về tài sản chung, nợ chung: Ông L.. Ho. K và bà Bùi Đỗ Ý N thống nhất không yêu cầu Toà án giải quyết. [5] Về lệ phí Toà án: Bà Bùi Đỗ Ý N và ông L.. Ho. K phải chịu lệ phí đối với yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn là 300.000đ (B trăm ngàn đồng nh ng đ ợc trừ vào số tiền 300.000đ (B trăm ngàn đồng tạm ứng lệ phí mà bà Bùi Đỗ Ý N và ông L.. Ho. K đã nộp th.o biên l i thu số 0041349, ngày 25/9/2024 củ Cục thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh. Bà Bùi Đỗ Ý N và ông L.. Ho. K đã nộp đủ. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hò giải đoàn tụ không thành, không có đ ng sự nào th y đổi ý kiến về sự thỏ thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏ thuận củ các đ ng sự cụ thể nh s u
- Về qu n hệ hôn nhân: Bà Bùi Đỗ Ý N và ông L.. Ho. K thuận tình ly hôn.
- Về việc nuôi con: Gi o con Chlo. K, sinh ngày 20/6/2020, giới tính: Nữ cho ông L.. Ho. K trực tiếp nuôi.
- Về cấp d ỡng cho con: Ông L.. Ho. K không yêu cầu bà Bùi Đỗ Ý N cấp d ỡng cho con. Bà Bùi Đỗ Ý N có quyền, nghĩ vụ thăm nom, chăm sóc, nuôi d ỡng, giáo dục con. Trong tr ờng hợp có yêu cầu củ ch , mẹ hoặc cá nhân, tổ chức th.o quy định tại Điều 84 củ Luật Hôn nhân và gi đình năm 2014, Tò án có thể quyết định th y đổi ng ời trực tiếp nuôi con. Khi có lý do chính đáng, các bên có thể thỏ thuận th y đổi mức cấp d ỡng, ph ng thức cấp d ỡng; nếu không thỏ thuận đ ợc thì yêu cầu Tò án giải quyết th.o quy định tại Điều 116; Điều 117 củ Luật Hôn nhân và Gi đình năm 2014.
- Về tài sản chung, nợ chung: Ông L.. Ho. K và bà Bùi Đỗ Ý N không yêu cầu Toà án giải quyết. 2. Về lệ phí Toà án: Bà Bùi Đỗ Ý N và ông L.. Ho. K phải chịu lệ phí đối với yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn là 300.000đ (B trăm ngàn đồng nh ng đ ợc trừ vào số tiền 300.000đ (B trăm ngàn đồng tạm ứng lệ phí mà bà Bùi Đỗ Ý N và ông L.. Ho. K đã nộp th.o biên l i thu số 0041349, ngày 25/9/2024 củ Cục thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh. Bà Bùi Đỗ Ý N và ông L.. Ho. K đã nộp đủ. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ng y s u khi đ ợc b n hành và không bị kháng cáo, kháng nghị th.o thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - VKSND TP.HCM; - Cục THADS TP.HCM; - UBND Q. Tân Bình, TP.HCM; - Sở T pháp TP.HCM; - Các đ ng sự; - L u: HS, VT (20 . | THẨM PHÁN Trần ThNnh Minh |