- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Nguyễn Thị Thanh T-Phạm Thị T1"
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
H
C G H
H CH GH
M H
M C B C
Độc lập - ự do - Hạnh phúc
TỈNH BẾN TRE
Mỏ Cày B c, ngày 19 tháng 4 năm 2024 Số: 30/2024/QĐST-DS
Q Ế ĐỊ H
Đ H CH
C G Q Ế
Căn cứ các Điều 48, 217, 218, 219 và khoản 2 Điều 273 Bộ luật Tố tụng Dân sự;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 76/2024/TLST-DS, ngày 02/4/2024, về việc “Tranh ch p h p đồng vay tài sản”.
ét thấy: Anh Phan Văn D là ng i đ i diện theo y quyền c a nguyên đơn bà Nguy n Th Thanh T có đơn in rút yêu c u kh i kiện, đơn đề ngày 19/4/2024, b đơn không có yêu c u phản tố. Xét việc rút đơn này là hoàn toàn tự nguyện đ c Toà án ch p nhận.
Q Ế ĐỊ H
1. Đình chỉ việc giải quy t vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 76/2024/TLST-DS, ngày 25/10/2022, về việc Tranh ch p h p đồng vay tài sản”,giữa:
guyên đơn: Bà Nguy n Th Thanh T, sinh năm: 1968; Nơi c trú: Đ, ã A, huyện B, tỉnh B n Tre.
Ng i đ i diện theo y quyền: Anh Phan Văn D, sinh năm 1989; Nơi c trú: p H, ã T, huyện B, tỉnh B n Tre.
Bị đơn: Bà Ph m Th T1, sinh năm 1968; Nơi c trú: p Đ, ã A, huyện B, tỉnh B n Tre.
2. Hậu quả c a việc đình chỉ giải quy t vụ án: Bà Nguy n Th Thanh T đ c quyền kh i kiện l i vụ án theo qui đ nh c a pháp luật n u có tranh ch p.
3. Về án phí: Hoàn trả cho bà Nguy n Th Thanh T số tiền t m ứng án phí là 5.200.000 đồng theo biên lai thu số 0004516 ngày 02/4/2024 c a Chi cục Thi hành án dân sự huyện Mỏ Cày B c.
4. Nguyên đơn, b đơn có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát cùng c p có quyền kháng ngh quy t đ nh này trong th i h n 07 ngày kể từ ngày nhận đ c quy t đ nh hoặc kể từ ngày quy t đ nh đ c niêm y t theo quy đ nh c a Bộ luật tố tụng dân sự.
| Nơi nhận: - Các đ ơng sự (2b) ; - VKSND huyện MCB(1b); - Chi cục THADS H.MCB(1b); - TAND tỉnh B n Tre(1b); - L u HS, VP (4b). TC:9b. | HẨM PH (Đã ký) guyễn hị Hồng iễm |