vanban.org

Quyết định 30/2020/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre Tuyên án 17/03/2020 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nh n s th a thu n c a các đư ng s :

* Nguyên đơn: Ông Võ Minh C, inh năm: 1947; địa chỉ: ấp P, xã V, huyện C, tỉnh Bến Tre. * Bị đơn: Ông Trang Sĩ T, sinh năm: 1978; địa chỉ: ấp S, xã Đ, huyện C, tỉnh Bến Tre. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng hùn làm cây và vay tài sản giữa ông C và ông T"
  • Tòa quyết gì? Công nh n s th a thu n c a các đư ng s :
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CH ÁCH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

T NH B N T
: 30/2020/QĐ T-DS
h Lách ngày 17 tháng 3 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

- Căn c vào h s v án dân s th l s : 15/2020/TLST-DS ngày 13 tháng 02 năm 2020 về việc: “Tranh chấp h p đồng hùn làm cây và vay tài sản”.

- Căn c vào Điều 212 và Điều 213 c a B lu t t t ng dân s ;

- Căn c vào biên b n hòa gi i thành ngày 09 tháng 3 năm 2020.

XÉT THẤY:

Các tho thu n c a các đư ng s được ghi trong biên b n hoà gi i thành về việc gi i quyết toàn b v án là t nguyện; n i dung tho thu n giữa các đư ng s không vi phạm điều cấm c a lu t và không trái đạo đ c xã h i.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày l p biên b n hoà gi i thành, không có đư ng s nào thay đổi kiến về s tho thu n đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nh n s th a thu n c a các đư ng s :

* Nguyên đơn: Ông Võ Minh C, inh năm: 1947; địa chỉ: ấp P, xã V, huyện C, tỉnh Bến Tre.

* Bị đơn: Ông Trang Sĩ T, sinh năm: 1978; địa chỉ: ấp S, xã Đ, huyện C, tỉnh Bến Tre.

2. th a thu n c a các đư ng s c thể như sau:

- H y hợp đ ng mượn tiền bán trái sầu riêng chia tiền giữa ông Võ Minh C với ông Trang ĩ T ngày 11/6/2019.

- Ông Trang ĩ T có nghĩa v tr cho ông Võ Minh C tổng s tiền còn nợ là 410.000.000đ (b n trăm mười triệu đ ng) và 10 chỉ vàng 24Kra.

Thời gian tr tiền th a thu n như sau:

+ Đến ngày 25 tháng 5 năm 2020, ông Trang ĩ T có nghĩa v tr cho ông C s tiền 300.000.000đ ng (ba trăm triệu đ ng).

+ Đến ngày 25 tháng 6 năm 2020, ông Trang ĩ T có nghĩa v tr cho ông C s tiền còn lại là 110.000.000đ (m t trăm mười triệu đ ng) và 10 (mười) chỉ vàng 24Kra.

- Kể từ ngày có đ n yêu cầu thi hành án c a người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong, bên ph i thi hành án còn ph i chịu kho n tiền lãi c a s tiền còn ph i thi hành án theo m c lãi suất quy định tại kho n 2 Điều 468 c a B lu t Dân s năm 2015.

- Về án phí dân s s thẩm: Giá vàng 24kra ngày 09/3/2020 là 4.660.000đ ng/chỉ.

Án phí dân s s thẩm có giá ngạch c a s tiền 410.000.000đ ng và 10 chỉ vàng 24kra (10 chỉ x 4.660.000đ ng/chỉ = 46.600.000đ ng) là: 11.132.000đ ng.

Các đư ng s th a thu n:

+ Ông Võ Minh C nh n chịu án phí với s tiền 5.566.000đ (năm triệu năm trăm sáu mư i sáu ngàn đ ng) nhưng ông là người cao tuổi nên được miễn án phí dân s s thẩm.

+ Ông Trang ĩ T nh n chịu án phí với s tiền 5.566.000đ (năm triệu năm trăm sáu mư i sáu ngàn đ ng).

3. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lu t Thi hành án dân s thì người được thi hành án dân s , người ph i thi hành án dân s có quyền th a thu n thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, t nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a và 9 Lu t Thi hành án dân s ; thời hiệu thi hành án được th c hiện theo quy định tại Điều 30 Lu t thi hành án dân s .

4. Quyết định này có hiệu l c pháp lu t ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo th t c phúc thẩm. N i nh n:

Cỡ chữ