vanban.org

Quyết định 30/2019/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Tuyên án 28/06/2019 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận gi a các đương sự:

Nguyên đơn: Ng n hàng TMC M. Đ a ch : Số 2 , đường N, phường , Quận M, Thành phố Ch Minh. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Về việc vay tài sản"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận gi a các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ V
TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 30/2019/QĐST-DS.TP. V, ngày 28 tháng 6 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ biên bản hòa giải thành ngày 20 tháng 6 năm 2019, về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án d n sự thụ lý số: 07/2019/TLST-DS ngày 16 tháng 01 năm 2019.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận gi a các đương sự không vi ph m điều c m của luật và không trái đ o đức xã hội.

Đã hết thời h n 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận gi a các đương sự:

Nguyên đơn: Ng n hàng TMC M.

Đ a ch : Số 2 , đường N, phường , Quận M, Thành phố Ch Minh.

Người đ i diện theo pháp luật: ng Nguy n u Đ; chức vụ: Tổng giám đốc.

Người đ i diện theo ủy quyền của ng n hàng: ng Lai Quốc , sinh năm 197 ; chức vụ: Trư ng ộ phận giám sát nợ; đ a ch : Số 1, đường N, phường C, Quận H, Thành phố

Ch Minh i y ủy quyền số: 20/2018/UQ-

ngày 28/10/2018).

đơn: à Nguy n Lệ T, sinh năm 19 0; nơi cư trú: Số nhà 12, đường T hường N, thành phố V, t nh Vĩnh Long.

Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:

- nh Tr n T n T, sinh năm 1978.

- nh Tr n T n H, sinh năm 1982.

- nh Tr n T n N, sinh năm 198

C ng nơi cư trú: Số nhà 12, đường T, hường N, thành phố V, t nh Vĩnh Long.

Người đ i diện theo ủy quyền của các anh T, H và N là bà Nguy n Lệ T theo các i y ủy quyền ngày 2 02 2019; 22 2019 và 12 2019 .

2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về nợ: Ông Lai Quốc đ i diện theo ủy quyền của Ng n hàng TMC Mvà bà Nguy n Lệ T b đơn và c ng là người đ i diện theo ủy quyền của anh T, anh H và anh N đ ng thừa nhận, t nh đến ngày 17 2019 bà T còn nợ Ng n hàng TMC M các khoản nợ của các hợp đ ng cụ thể như sau:

+ ợp đ ng số: 01 2 17 ĐT T -CN/213 ngày 27 9 2017 là 70.90 .811 đ ng (B y m i tri u chín trăm l ba ngàn tám trăm m i m t đ ng). Trong đó, nợ tiền gốc là .720.000 đ ng; nợ tiền lãi trong h n là . 18.8 7 đ ng và nợ tiền lãi quá h n là 1.002.329 đ ng.

ợp đ ng số: 187 1 ĐT T -CN/21 ngày 29 8 201 là 109.0 1. đ ng (M t trăm l chín tri u không trăm ba m i m t ngàn ba trăm b n m i lăm đ ng). Trong đó, nợ tiền gốc là 97. 00.000 đ ng; nợ tiền lãi trong h n là 8.81 .17 đ ng và nợ tiền lãi quá h n là 2.907. 2 đ ng.

- Ông Lai Quốc đ i diện theo ủy quyền của Ng n hàng TMC M c ng bà Nguy n Lệ T b đơn và c ng là người đ i diện theo ủy quyền của anh T, anh H và anh N tự thỏa thuận là bà T có nghĩa vụ trả cho Ng n hàng TMC M các khoản tiền còn nợ theo các hợp đ ng vừa nêu trên. Đ ng thời, bà T có trách nhiệm tiếp tục ch u lãi su t phát sinh trên số nợ gốc theo các hợp đ ng nêu trên kể từ ngày 18 2019 cho đến khi thanh toán đủ ph n nợ gốc.

- Ng n hàng TMC M được quyền yêu c u cơ quan có th m quyền x lý tài sản thế ch p để thu h i nợ nếu bà Nguy n Lệ T không thực hiện nghĩa vụ trả nợ tài sản được x lý theo ợp đ ng thế ch p số: 8 7 1 Đ Đ-21 ngày 29 8 201 và ợp đ ng s a đổi, bổ sung số 8 7 1 Đ Đ-21 L-01 ngày 27/9/2017).

- Về chi ph tố tụng: à Nguy n Lệ T tự nguyện ch u toàn bộ số tiền chi ph xem x t th m đ nh t i ch là 1.000.000 đ ng M t tri u đ ng), ng n hàng đã t m nộp đủ, bà T có trách nhiệm nộp l i 1.000.000 đ ng M t tri u đ ng trả l i cho ng n hàng TMCP M.

- Về án ph :

+ à Nguy n Lệ T người cao tuổi được mi n toàn bộ ph n án phí d n sự sơ th m mà bà phải ch u theo quy đ nh t i điểm đ khoản 1 Điều 12 Ngh quyết số: 326/2016/U TVQ 1 ngày 0 12 201 của y ban Thường vụ Quốc hội. Ph n án ph còn l i bà T tự nguyện ch u là 2.2 9.000 đ ng Hai tri u hai trăm b n m i chín ngàn đ ng).

+ Ng n hàng TMC M không phải ch u án ph , số tiền t m ứng án ph đã nộp 4.494.000 đ ng B n tri u b n trăm chín m i b n ngàn đ ng) t i Chi cục Thi hành án d n sự thành phố V, theo biên lai thu tiền số 0004265 ngày 09/01/2019 được hoàn trả l i cho Ng n hàng TMC M.

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh t i Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh t i các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh t i Điều 30 Luật Thi hành án dân sự. N i nh n:

TH M PH N

- T N t nh Vĩnh Long;

(Đã ký)

- VKSND TP V;

H Thanh H ng

- Chi Cục THADS TPV;

- Các đương sự;

- Lưu h sơ vụ án.

Cỡ chữ