vanban.org

Quyết định 290/2018/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: -!Về quan hệ hôn nhân:!Anh Trương Ngọc Q và chÞ Nguyễn Thị T thuận tình ly hôn.

Các đương sự; VKSNDTPTH ;

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn..."
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: -!Về quan hệ hôn nhân:!Anh Trương Ngọc Q và chÞ Nguyễn Thị T thuận tình ly hôn.
  • Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ THANH HÓA
TỈNH THANH HÓA
Số: 290/2018/QĐST-HNGĐ
!
!
!
!
!

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THANH HÓA- TỈNH THANH HÓA Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thượng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 353/2018/TLST-HNGĐ ngày 31 tháng 10 năm 2018 về việc yêu cầu công nhận thuận tính ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây: Người yêu cầu: 1. Anh Trương Ngọc Q - Sinh năm: 1987 Trú tại: Khu phố X, thị trấn B, huyện N, Thanh Hóa 2. Chị Nguyễn Thị T - Sinh năm: 1990 Tró t¹i: phường Đ, thµnh phè T, tØnh Thanh Hãa.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

[1. Về hôn nhân: Anh Trương Ngọc Q và chÞ Nguyễn Thị T xét thấy tình cảm vợ chồng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được, đề nghị Tòa án công nhận thuận tình ly hôn cho anh chị]. [2. Về con chung: Anh Q và chÞ T không có con chung]. [3. Về tài sản, công nợ: Anh chị không yêu cầu Tòa án giải quyết]. [4. Về lệ phí: Anh Q chịu theo quy định]. Đã hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: -!Về quan hệ hôn nhân:!Anh Trương Ngọc Q và chÞ Nguyễn Thị T thuận tình ly hôn. -!Về con chung: Anh Q và chị T không có con chung. -!Về tài sản, công nợ: Anh chị không yêu cầu Tòa án giải quyết. 2. Về lệ phí Tòa án: Anh Trương Ngọc Q chịu 300.000đ lệ phí hôn nhân sơ thẩm nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí anh đã nộp 300.000đ theo biên lai thu số AA/2017/0006566 ngày 29/19/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự Thành phố Thanh Hóa ( Anh Q đã nộp đủ lệ phí). 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ