vanban.org

Quyết định 29/2023/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản"
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Sô: 29/2023/QĐST-DS

QUYÊT ĐINH

CÔNG NHẬN SƯ THOA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SƯ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tô tụng dân sự;

Căn cứ vào biên ban hoa giai thành ngày 29 thang 5 năm 2023 về viêc cac đương sự thoa thuận được với nhau về viêc giai quyết toàn bộ vụ an dân sự thụ lý sô 95/2023/TLST-DS ngày 26 thang 4 năm 2023 về viêc: “Tranh châp hợp đông vay tài san”.

XET THÂY:

Cac thoa thuận của cac đương sự được ghi trong biên ban hoà giai thành về viêc giai quyết toàn bộ vụ an là tự nguyên; nội dung thoa thuận giữa cac đương sự không vi phạm điều câm của luật và không trai đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên ban hoà giai thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoa thuận đó.

QUYÊT ĐINH:

1. Công nhận sự thoa thuận của cac đương sự:

Nguyên đơn: Bà Trân Thi Thu H, sinh năm 1986.

Đia chi: Xóm 3, khu phô L, thi trân T, huyên Hàm Thuận Nam, tinh Binh Thuận.

Bi đơn: Bà Lê Thi T, sinh năm 1968 và ông Nguyễn Đương T1, sinh năm 1969.

Cùng đia chi: Thôn 6, xã H, huyên Hàm Thuận Băc, tinh Binh Thuận.

Ngươi co quyên lơi, nghia vu liên quan: Ông Nguyễn Đinh T2, sinh năm 1989.

Đia chi: Xóm 3, khu phô L, thi trân T, huyên Hàm Thuận Nam, tinh Binh Thuận.

Ngươi đại diên theo uy quyên cua ông Nguyễn Đình T2: Bà Trân Thi Thu H, sinh năm 1986. Theo hợp đông ủy quyền ngày 29/5/2023.

2. Sự thoa thuận của cac đương sự cụ thể như sau:

Bà Trân Thi Thu H yêu câu vợ chông bà Lê Thi T, ông Nguyễn Đương T1 phai tra cho vợ chông bà sô tiền nợ 400.000.000đông (bôn trăm triêu đông). Ngoài ra không yêu câu gi khac.

Bà Lê Thi T và ông Nguyễn Đương T1 tự nguyên thoa thuận, đông ý theo yêu câu của bà Trân Thi Thu H tra sô tiền nợ 400.000.000đông (bôn trăm triêu đông) cho vợ chông bà Trân Thi Thu H, ông Nguyễn Đinh T2.

Kể từ ngày quyết đinh có hiêu lực phap luật (đôi với cac trường hợp cơ quan thi hành an có quyền chủ động ra quyết đinh thi hành an) hoặc kể từ ngày có đơn yêu câu thi hành an của người được thi hành an (đôi với cac khoan tiền phai tra cho người được thi hành an) cho đến khi thi hành an xong, bên phai thi hành an con phai chiu khoan tiền lãi của sô tiền con phai thi hành an theo mức lãi suât quy đinh tại Điều 357, Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp phap luật có quy đinh khac.

Về an phí: Bà Lê Thi T và ông Nguyễn Đương T1 tự nguyên, thoa thuận chiu an phí dân sự sơ thẩm là 10.000.000đông (Mười triêu đông).

Bà Trân Thi Thu H và ông Nguyễn Đinh T2 không phai chiu an phí dân sự sơ thẩm. Hoàn tra cho bà Trân Thi Thu H sô tiền đã nộp là 10.000.000đông theo Biên lai thu tiền tạm ứng an phí, lê phí Toa an sô 0014584 ngày 26/4/2023 của Chi cục Thi hành an Dân sự huyên Hàm Thuận Băc.

3. Quyết đinh này có hiêu lực phap luật ngay sau khi được ban hành và không bi khang cao, khang nghi theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết đinh này được thi hành theo quy đinh tại Điều 2 Luật Thi hành an dân sự thi người được thi hành an dân sự, người phai thi hành an dân sự có quyền thoa thuận thi hành an, quyền yêu câu thi hành an, tự nguyên thi hành an hoặc bi cưỡng chế thi hành an theo quy đinh tại cac Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành an dân sự; thời hiêu thi hành an được thực hiên theo quy đinh tại Điều 30 Luật thi hành an dân sự.

Cỡ chữ