vanban.org

Quyết định 29/2021/QĐST-DS — Tranh chấp về thừa kế tài sản

TAND Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh Tuyên án 17/02/2021 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬ N T

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÀNH PHỐ H
Số : 29/2021/QĐST-DS
Tân Phú, ngày 17 tháng 02 năm 2021

QUYẾ T ĐỊ NH

CÔNG NHẬ N SỰ THỎ A THUẬ N CỦ A CÁC ĐƯƠNG S

Ự

Căn cứ vào khoả n 3 Điề u 147, Điề u 212, Điề u 213 củ a Bộ luậ t tố tụ ng dân sự năm 2015;

Căn cứ vào biên bả n hòa giả i thành ngày 08 tháng 02 năm 2021 về việ c các đương s ự thỏ a thuậ n vớ i nhau giả i quyế t toàn bộ vụ án dân sự sơ th ẩ m thụ lý số 48/2016/TLST-DS ngày 26 tháng 02 năm 2016 về “Đòi tài sả n, tranh chấ p thừ a kế ”.

XÉT THẤ Y:

Các thỏ a thuậ n củ a các đương s ự đư ợ c ghi trong biên bả n hòa giả i thành về việ c giả i quyế t tòan bộ vụ án là tự nguyệ n; nộ i dung thỏ a thuậ n giữ a các đương s ự không trái pháp luậ t, không trái đạ o đứ c xã hộ i.

Đã hế t thờ i hạ n 07 ngày, kể từ ngày lậ p biên bả n hòa giả i thành, không có đương s ự nào thay đổ i ý kiế n về sự thỏ a thuậ n đó.

QUYẾ T ĐỊ NH:

1. Công nhậ n sự thỏ a thuậ n củ a các đương s ự :

Nguyên đơn : Bà Lê Thị N, sinh năm 19xx,

Đị a chỉ : 562 N, Phư ờ ng X, Quậ n X, Thành phố H,

Ngư ờ i đạ i diệ n theo ủ y quyề n củ a bà N: Anh Phạ m Lê Anh T, sinh năm 19xx;

Bị đơn: Bà Đặ ng Thị T, sinh năm 19xx,

Đị a chæ: 143/38 (số cũ 143/26) G, phư ờ ng T, quậ n T, Thành phố H.

Ngư ờ i có quyề n lợ i, nghĩ a vụ liên quan đế n vụ án:

1. Anh Phạ m Lê Anh T , sinh năm 19xx,

2. Chị Phạ m Lê Cẩ m T, sinh năm 19xx,

Cùng đị a chỉ : 562 N, Phư ờ ng X, Quậ n X, Thành phố H.

Ngư ờ i đạ i diệ n theo ủ y quyề n củ a chị T: Anh Phạ m Lê Anh T, sinh năm 19xx ( Văn bả n ủ y quyề n số 000651 ngày 20/01/2015).

3. Cháu Phạ m Đặ ng Hoàng A, sinh năm 20xx,

4. Cháu Phạ m Đặ ng Hoàng Y ,sinh năm 20xx,

Do mẹ ruộ t là bà Đặ ng Thị T, sinh năm 19xx làm ngư ờ i đạ i diệ n theo pháp luậ t.

Cùng đị a chæ: 143/38 (số cũ 143/26) G, phư ờ ng T, quậ n T, Thành phố H

2. Sự thỏ a thuậ n củ a các đương s ự cụ thể như sau:

2.1. Di sả n và trị giá di sả n củ a ông Đ:

+ ½ nhà đấ t số 562 (trệ t) N, Phư ờ ng x, Quậ n x trị giá 4.500.000.000 (bố n tỷ năm trăm triệ u) đồ ng

+ ½ nhà đấ t số 143//38 (số cũ 143/26) G, phư ờ ng T, quậ n T trị giá 2.787.479.495(hai tỷ bả y trăm tám mươi b ả y triệ u bố n trăm bả y mươi ch ín ngàn bố n trăm chín mươi lăm) đồ ng.

+ ½ quyề n sử dụ ng lô đấ t tọ a lạ c tạ i Ấ p M, xã C, tỉ nh B (số thử a 754, tờ bả n đồ số 7) trị giá 304.125.000 (ba trăm lẻ bố n triệ u mộ t trăm hai mươi lăm ngàn) đồ ng.

+ ½ giá trị xe ô tô (đã bán) trị giá 100.000.000 (mộ t trăm triệ u) đồ ng

+ Tiề n mặ t 200.000.000 (hai trăm triệ u) đồ ng.

Tổ ng giá trị di sả n ông Đ chế t để lạ i là: 4.500.000.000 đồ ng + 2.787.479.495 đồ ng + 304.125.000 đồ ng + 100.000.000 đồ ng + 200.000.000 đồ ng = 7.891.604.495 (bả y tỷ tám trăm chín mươi m ố t triệ u sáu trăm lẻ bố n ngàn bố n trăm chín mươi lăm) đồ ng.

2.2. Nhữ ng ngư ờ i thừ a kế củ a ông Phạ m Đ gồ m: Bà Lê Thị N, anh Phạ m lê Anh T, chị Phạ m Lê Cẩ m T, trẻ Phạ m Đặ ng Hoàng A, trẻ Phạ m Đặ ng Hoàng Y (05 ngư ờ i).

Kỷ phầ n mỗ i ngư ờ i đư ợ c nhậ n thừ a kế là: 7.891.604.495 đồ ng : 05 ngư ờ i = 1.578.320.899 (mộ t tỷ năm trăm bả y mươi tám tri ệ u ba trăm hai mươi ngàn tám trăm chín mươi chín) đ ồ ng/ngư ờ i.

2.3. Hai bên thố ng nhấ t thỏ a thuậ n:

- Bà N, anh T, chị T đư ợ c quyề n sở hữ u, sử dụ ng toàn bộ căn nhà số 562 (trệ t) N, Phư ờ ng x, Quậ n x, Thành phố H.

- Bà N, anh T, chị T đư ợ c quyề n sở hữ u, sử dụ ng toàn bộ quyề n sử dụ ng lô đấ t tái đị nh cư -02, ô số 20, diệ n tích 50m2 tạ i Ấ p M, xã C, Thị xã T, tỉ nh B thuộ c thử a đấ t số 754 (824), tờ bả n đồ số 7 theo quyế t đị nh số 3933/QĐ-UB ngày 06/7/2004 củ a Ủ y ban nhân dân Thị xã T, tỉ nh B về việ c chấ p thuậ n cho bà Phạ m Thị Bích C chuyể n như ợ ng quyề n sử dụ ng đấ t cho ông Phạ m Đ, phầ n đấ t đư ợ c xác đị nh theo Biên bả n bàn giao nề n đấ t tái đị nh cư s ố 110/BBBG-TĐC ngày 11/11/2013, Biên bả n cắ m mố c, giao đấ t tái đị nh cư ngày s ố 110/BBCM-TĐC ngày 11/11/2013 và biên bả n đố i chiế u công nợ số 110/BBĐCCN-HUD củ a Tổ ng công ty đầ u tư phát tri ể n nhà và đô thị .

Bà N, anh T, chị T không yêu cầ u Tòa án xác đị nh phầ n sở hữ u củ a từ ng ngư ờ i trong các tài sả n này; bà N, anh T, chị T tự thỏ a thuậ n phầ n sở hữ u, sử dụ ng củ a từ ng ngư ờ i trong các tài sả n này và tự liên hệ cơ quan có thẩ m quyề n cấ p giấ y chứ ng nhậ n cho bà N, anh Tuấ n, chị T theo sự thỏ a thuậ n củ a các bên.

- Bà T, trẻ Y, trẻ A đư ợ c quyề n sở hữ u, sử dụ ng toàn bộ căn nhà 143/38 (số cũ 143/26) G, phư ờ ng T, quậ n T và tự liên hệ cơ quan có th ẩ m quyề n cấ p giấ y chứ ng nhậ n đồ ng sở hữ u cho Bà T và trẻ Y, trẻ Anh, mỗ i ngư ờ i có phầ n sở hữ u bằ ng nhau.

- Bà T có trách nhiệ m thanh toán cho bà N số tiề n là 2.000.000.000 (hai tỷ ) đồ ng, thờ i hạ n giao tiề n chậ m nhấ t ngày 30/3/2021.

Kể từ ngày ngư ờ i đư ợ c thi hành án có đơn yêu c ầ u thi hành án, nế u ngư ờ i phả i thi hành án chậ m thi hành án, thì hàng tháng phả i chị u tiề n lãi theo mứ c lãi suấ t do các bên thỏ a thuậ n nhưng không đư ợ c vư ợ t quá mứ c lãi suấ t theo quy đị nh tạ i khoả n 1 Điề u 468 củ a Bộ luậ t dân sự năm 2015; nế u không có thỏ a thỏ a thuậ n thì thự c hiệ n theo quy đị nh tạ i khoả n 2 Điề u 468 Bộ luậ t dân sự năm 2015 đố i vớ i số tiề n chậ m thự c hiệ n tương đương v

ớ i thờ i gian chậ m thi hành án.

3. Án phí dân sự sơ th ẩ m:

- Bà Lê Thị N trên 60 tuổ i và có đơn xin mi ễ n giả m án phí nên bà N đư ợ c miễ n nộ p án phí.

- Anh Phạ m Lê Anh T phả i nộ p 29.674.813 (hai mươi chín tri ệ u sáu trăm bả y mư ơ i bố n ngàn tám trăm mư ờ i ba) đồ ng.

- Chị Phạ m Lê Cẩ m T phả i nộ p 29.674.813 (hai mươi chín tri ệ u sáu trăm bả y mươi b ố n ngàn tám trăm mư ờ i ba) đồ ng.

- Trẻ Phạ m Đặ ng Hoàng Y là trẻ em (dư ớ i 16 tuổ i) và có đơn xin mi ễ m giả m án phí nên đư ợ c miễ n nộ p án phí.

- Trẻ Phạ m Đặ ng Hoàng A do bà Đặ ng Thị T là ngư ờ i đạ i diệ n theo pháp luậ t phả i nộ p 29.674.813 (hai mươi chín tri ệ u sáu trăm bả y mươi b ố n ngàn tám trăm mươ i ba) đồ ng, đư ợ c cấ n trừ vào số tiề n tạ m ứ ng án phí Bà T đã nộ p 51.000.000 (năm mươi m ố t triệ u) đồ ng theo biên lai thu số 0002720 ngày 16/5/2016 củ a Chi cụ c Thi hành án dân sự quậ n T. Hoàn lạ i cho Bà T số tiề n 21.325.187 (hai mươi m ố t triệ u ba trăm hai mươ i lăm ngàn mộ t trăm tám mươi b ả y) đồ ng theo biên lai thu nêu trên.

- Hoàn trả cho bà Đặ ng Thị T số tiề n tạ m ứ ng án phí 13.000.000 (mư ờ i ba triệ u) đồ ng theo biên lai thu số 0010404 ngày 25/12/2017 củ a Chi cụ c Thi hành án dân sự quậ n T, Thành phố H.

- Hoàn cho Bà Lê Thị N số tiề n tạ m ứ ng án phí 200.000 (hai trăm ngàn) đồ ng theo biên lai thu số 01983 ngày 17/11/2014 và 5.000.000 (năm triệ u) đồ ng theo biên lai thu số 000580 ngày 27/3/2015 củ a Chi cụ c Thi hành án dân sự quậ n T, Thành phố H.

Thi hành tạ i Cơ quan Thi hành án dân sự có thẩ m quyề n.

4. Quyế t đị nh này có hiệ u lự c pháp luậ t ngay sau khi đư ợ c ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tụ c phúc thẩ m.

Quyế t đị nh này đư ợ c thi hành theo quy đị nh tạ i Điề u 2 củ a Luậ t thi hành án dân sự thì ngư ờ i đư ợ c thi hành án dân sự , ngư ờ i phả i thi hành án dân sự có quyề n thỏ a thuậ n thi hành án, quyề n yêu cầ u thi hành án, tự nguyệ n thi hành án hoặ c bị cư ỡ ng chế thi hành án theo quy đị nh tạ i các Điề u 6, 7, 7a, 7b và 9 củ a Luậ t thi hành án dân sự ; thờ i hiệ u thi hành án đư ợ c thự c hiệ n theo quy đị nh tạ i Điề u 30 củ a Luậ t thi hành án dân sự .

Cỡ chữ