vanban.org

Quyết định 280/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C ng nhận thuận t nh ly h n và sự thoả thuận của các ương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ h n nhân: Ông Nguyễn Phi L và bà Đàm Thị Đ thuận t nh ly h n. Về con chung: bà Đ và ng L có 01 con chung là Nguyễn Trần Bảo N sinh ngày 17/ 2017. Hai bên thỏa thuận bà Đ trực tiếp nu i dưỡng và chăm sóc cháu N. ng L sẽ cấp dưỡng nu i con 3.000.000 (ba triệu ồng)/01 tháng. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "TTLH Đ- L"
  • Tòa quyết gì? C ng nhận thuận t nh ly h n và sự thoả thuận của các ương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN TP.VŨNG TÀU CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 280/2019/QĐST- HNGĐVũng Tàu, ngày 09 tháng 10 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

Căn cứ vào Điều 212; Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều Điều 1 Điều 2 Điều 3 Điều Luật h n nhân và gia nh;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 201 ;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH1 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy ịnh về mức thu miễn giảm thu nộp quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 92 /2019/TLST-HNGĐ ngày 12 tháng 9 năm 2019 về việc yêu cầu c ng nhận thuận t nh ly h n gồm những người tham gia tố tụng sau ây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

1. Người yêu cầu: Ông Nguyễn Phi L sinh năm 19 ; Địa chỉ: số … ường M phường T thành phố V tỉnh B. tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

2. Người yêu cầu: Bà Đàm Thị Đ sinh năm 1993; Địa chỉ: 2 K Bắc Sơn

Phường 11 thành phố Vũng Tàu tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Về quan hệ h n nhân: Ông Nguyễn Phi L và bà Đàm Thị Đ thuận t nh ly h n.

Về con chung: bà Đ và ng L có 01 con chung là Nguyễn Trần Bảo N sinh ngày 17/ /2017. Hai bên thỏa thuận bà Đ trực tiếp nu i dưỡng và chăm sóc cháu N. ng L sẽ cấp dưỡng nu i con 3.000.000 (ba triệu ồng)/01 tháng.

Về tài sản chung nợ chung: Kh ng yêu cầu Tòa án giải quyết.

Đã hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập Biên bản hòa giải oàn tụ kh ng thành kh ng có ương sự nào thay ổi ý kiến về sự thoả thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. C ng nhận thuận t nh ly h n và sự thoả thuận của các ương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ h n nhân: Ông Nguyễn Phi L và bà Đàm Thị Đ thuận t nh ly h n.

- Về con chung: bà Đ và ng L có 01 con chung là Nguyễn Trần Bảo N sinh ngày 17/ 2017. Hai bên thỏa thuận bà Đ trực tiếp nu i dưỡng và chăm sóc cháu N. ng L sẽ cấp dưỡng nu i con 3.000.000 (ba triệu ồng)/01 tháng.

Thời hạn cấp dưỡng tính từ khi Quyết ịnh có hiệu lực cho ến khi con chung ủ 1 tuổi.

Ông Nguyễn Phi L có quyền nghĩa vụ thăm nom và chăm sóc con chung kh ng ai ược cản trở.

Trên cơ sở lợi ích của con chung trường hợp có yêu cầu của cha mẹ hoặc cá nhân tổ chức ược quy ịnh tại khoản iều Luật H n nhân gia nh Tòa án có thể quyết ịnh việc thay ổi người trực tiếp nu i con mức cấp dưỡng nu i con theo quy ịnh của pháp luật.

Kể từ ngày bên ược thi hành án có ơn yêu cầu thi hành án cho ến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền nếu bên có nghĩa vụ cấp dưỡng chậm thực hiện nghĩa vụ th hàng tháng phải trả thêm cho bên ược thi hành án khoản tiền lãi của số tiền chậm thi hành án theo mức lãi suất quy ịnh tại khoản 2 Điều 6 Bộ luật dân sự năm 201 .

-Về tài sản chung nợ chung: Kh ng yêu cầu Tòa án giải quyết.

2. Về lệ phí Tòa án: Ông Nguyễn Phi L và bà Đàm Thị Đ mỗi người phải nộp 1 0.000 (Một trăm năm mươi ngàn ồng) nên ược khấu trừ vào 1 0.000 (Một trăm năm mươi ngàn ồng) tiền tạm ứng án phí ã nộp theo biên lai thu số: 0001 03 ngày 11 tháng 9 năm 2019 và số 0001 0 ngày 11 tháng 9 năm 201 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Vũng Tàu. ng L và bà Đ ã nộp xong lệ phí.

Trường hợp bản án quyết ịnh ược thi hành theo quy ịnh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th người ược thi hành án dân sự người phải thi hành án dân sự người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan có quyền thoả thuận thi hành án quyền yêu cầu thi hành án tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy ịnh tại các Điều 6 7 7a 7b và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án ược thực hiện theo quy ịnh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự

3. Quyết ịnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ược ban hành và kh ng bị kháng cáo kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ