- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "chị Mông Thị M và anh Nguyễn Kim N thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Côn nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c bên tham ia h a
- Căn cứ chính? Điều 32 Luật H a i i Đối tho i t i T a n; Điều 33 Luật H a i i Đối tho i t i T a n; Điều 34 Luật H a i i Đối tho i t i T a n
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN L TỈNH YÊN BÁI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 28/2025/QĐCNTTLH | L, ngày 18 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC BÊN THAM GIA HÒA GIẢI TẠI TÒA ÁN
Căn cứ vào c c Điều 32, 33, 34 và 35 của Luật H a i i Đối tho i t i T a
n;
Căn cứ vào c c Điều 55, 57, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và ia đình;
Căn cứ yêu cầu T a n côn nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của
chị Môn Thị M, anh N uyễn Kim N.
Sau khi n hiên cứu:
- Đơn khởi kiện đề n ày 14 tháng 02 năm 2025 về việc yêu cầu ly hôn của
chị Môn Thị M.
- Biên b n hi nhận kết qu h a i i n ày 28 tháng 02 năm 2025 và sự
thỏa thuận của c c bên tham ia h a i i sau đây:
Chị Mông Thị M
Địa chỉ: Thôn L1, xã Y, huyện L tỉnh Yên B i
Anh Nguyễn Kim N
Địa chỉ: Thôn L2, xã M, huyện L tỉnh Yên B i
- C c tài liệu kèm theo Biên b n hi nhận kết qu h a i i do H a i i
viên chuyển san cho T a n.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c bên tham ia h a i i được
hi tron Biên b n hi nhận kết qu h a i i n ày 28 tháng 02 năm 2025 có đủ c c điều kiện quy định t i Điều 33 của Luật H a i i Đối tho i t i T a n.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Côn nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c bên tham ia h a
i i được hi tron Biên b n hi nhận kết qu h a i i n ày 28 tháng 02 năm 2025 cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: chị Môn Thị M và anh N uyễn Kim N thuận tình
ly hôn.
- Về con chung: chị Môn Thị M trực tiếp trôn nom chăm sóc nuôi
dưỡn i o dục con là N uyễn Chí T, sinh ngày 10-4-2024 cho đến khi đủ 18 tuổi hoặc có sự thay đổi.
Anh N uyễn Kim N có n h a vụ c p dưỡn nuôi con số tiền:
1.000.000đ th n (một triệu đồng một tháng). Th i điểm c p dưỡn t th n 3 năm 2025 cho đến khi con đủ 18 tuổi hoặc có sự thay đổi.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối
với khoản tiền cấp dưỡng nêu trên) cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Sau khi ly hôn n ư i khôn trực tiếp nuôi con có quyền thăm nom con mà
khôn ai được c n trở.
- Về tài sản chung và nợ chung: chị Môn Thị M và anh N uyễn Kim N
khôn yêu cầu Toà án i i quyết.
2. Quyết định này có hiệu lực ph p luật kể t n ày ký khôn bị kh n c o
kh n n hị theo thủ tục phúc thẩm theo quy định của B luật Tố tụn dân sự và được thi hành theo quy định của ph p luật về thi hành n dân sự.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại điều 2 luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6,7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - T ND tỉnh Yên B i; - VKSND huyện L; - Chi cục THADS huyện L; - C c bên tham ia h a i i; - UBND xã M; (GCNKH số 28 năm 2022) - Lưu: TA. | THẨM PHÁN Vũ Dũng |