vanban.org

Quyết định 2787/2023/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Tuyên án 03/08/2023 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2787/2023/QĐST-DSThành phố Thủ Đức, ngày 03 tháng 8 năm 2023

C NG NH N TH A TH翰 N CỦA CÁC Đ㌳䁩NG

C n c Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

C n c iên 댳n h댳a gi댳i thành ngàm 26 tháng 7 n m 2023 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc gi댳i qumết toàn ộ vụ án dân sự thụ lý số 1049/2022/TLST-DS ngàm 15 tháng 11 n m 2022 về việc “Tranh chấp hợp đồng vam tài s댳n”.

XÉT THẤഇ:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong iên 댳n h댳a gi댳i thành ngàm 26 tháng 7 n m 2023 về việc gi댳i qumết toàn ộ vụ án là tự ngumện; nội dung thỏa thuận không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đ c ㌳ hội.

Đ㌳ hết th i hạn 07 ngàm, k t ngàm lập iên 댳n h댳a gi댳i thành, không c⟀ đương sự nào tham đ i ý kiến về sự thỏa thuận đ⟀.

翰ഇ T Đ NH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Ngumên đơn: Ngân hàng NNVPTNT

Địa chỉ: đư ng LH, quận BĐ, thành phố H

Đại diện ủm qumền: ông Trương Vĩnh L, sinh n m: 1976

Địa chỉ: LVV, khu phố M, phư ng LTM, Thành phố H

Bị đơn: à Lê N, sinh n m: 1988 và ông Trần Thế A, sinh n m: 1987

Địa chỉ: đư ng 160, khu phố 7, phư ng TA, thành phố T, Thành phố H.

2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ th như sau:

Bà Lê N và ông Trần Thế A ác nhận c댳n nợ Ngân hàng NNVPTNT số tiền nợ gốc, l㌳i tạm tính đến ngàm 26/07/2023 là: 7.811.951.781 đồng (B댳m tỷ tám tr m mư i một triệu chín tr m n m mươi mốt ngàn 댳m tr m tám mươi mốt đồng) theo Hợp đồng tín dụng số: 6302-LAV-202000022 ngàm 21/01/2020 giữa các ên.

Đ đ댳m 댳o cho kho댳n vam nàm à Lê N và ông Trần Thế A thế chấp tài s댳n là nhà và đất tại đư ng 160, KP 7, Phư ng TA, Quận 9 (nam là thành phố Thủ Đ c), Thành phố Hồ Chí Minh thuộc thửa đất số 1043, t 댳n đồ số 60 theo Giấm ch ng nhận qumền sử dụng đất, qumền sở hữu nhà ở và tài s댳n khác gắn liền với đất số CL 575866, vào s cấp GCN số: CS 08101 do Sở Tài ngumên và Môi trư ng, Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngàm 26/07/2018 theo Hợp đồng thế chấp qumền sử dụng đất và tài s댳n gắn liền với đất số 6302-LCP-202000023 ngàm 21&22/01/2020 và Phiếu mêu cầu đ ng ký thế chấp qumền sử dụng đất, tài s댳n gắn liền với đất ngàm 22/01/2020 tại Chi nhánh V n ph댳ng đ ng ký đất đai Quận 9 (nam là thành phố Thủ Đ c), Thành phố Hồ Chí Minh

Ngân hàng NNVPTNT và à Lê N và ông Trần Thế A thống nhất phương án tr댳 nợ như sau:

T ngàm 01/08/2023 đến ngàm 31/01/2024, mỗi tháng à Lê N và ông Trần Thế A tr댳 cho ngân hàng ít nhất 50.000.000 đồng/tháng.

Ngàm 31/01/2024, à Lê N và ông Trần Thế A thanh toán một lần toàn ộ số tiền gốc và các kho댳n l㌳i, phí phát sinh tính đến ngàm thu hồi được nợ như qum định tại Hợp đồng tín dụng số: 6302-LAV-202000022 ngàm 21/01/2020 giữa các ên.

Trư ng hợp Bà Lê N và Ông Trần Thế A không thực hiện đúng như cam kết nêu trên, Ngân hàng NNVPTNT c⟀ qumền đề nghị Cơ quan Thi hành án dân sự phát m㌳i tài s댳n thế chấp đ thu hồi nợ.

Toàn ộ số tiền thu được t việc ử lý tài s댳n đ댳m 댳o dùng đ thanh toán nghĩa vụ tr댳 nợ của à Lê N và ông Trần Thế A đối với Ngân hàng NNVPTNT. Nếu vẫn không đủ thanh toán hết nợ vam thì Bà Lê N và Ông Trần Thế A c⟀ nghĩa vụ tiếp tục tr댳 hết các kho댳n nợ c댳n lại cho Ngân hàng NNVPTNT

Án phí dân sự sơ thẩm: à Lê N và ông Trần Thế A chịu án phí dân sự sơ thẩm số tiền: 57.905.976 (n m mươi 댳m triệu chín tr m lẻ n m nghìn chín tr m 댳m mươi sáu) đồng.

Hoàn lại cho Ngân hàng NNVPTNT số tiền: 57.576.578 (n m mươi 댳m triệu n m tr m 댳m mươi sáu nghìn n m tr m 댳m mươi tám) đồng tiền tạm ng án phí, lệ phí Ngân hàng NNVPTNT đ㌳ nộp theo iên lai thu tiền số AA/2022/0006776 ngàm 11/11/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự Thành phố Thủ Đ c.

Thi hành tại Chi cục Thi hành án Dân sự c⟀ thẩm qumền.

3. Qumết định nàm c⟀ hiệu lực ngam sau khi được an hành và không ị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Qumết định được thi hành theo qum định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ngư i được thi hành án dân sự, ngư i ph댳i thi hành án dân sự c⟀ qumền thỏa thuận thi hành án, qumền mêu cầu thi hành án, tự ngumện thi hành án hoặc ị cưỡng chế thi hành án theo qum định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án được thực hiện theo qum định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ