- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Về quan h hôn nhân: Ông Lê Hữu H và bà Nguyễn Thủy T thuận tình ly hôn với nhau.
- Căn cứ chính? Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN BÌNH CHÁNH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 276/2024/QĐST-VHNGĐ | Bình Chánh, ngày 04 tháng 04 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vi c hôn nhân và gia đình sơ thẩm thụ lý số 236/2024/TLST-VHNGĐ ngày 18 tháng 03 năm 2024, giữa:
- Người yêu cầu:
1.Ông Lê Hữu H, sinh năm: 1990
Địa chỉ: xã Đ, huy n Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh.
2.Bà Nguyễn Thị T, sinh năm: 1992
Địa chỉ: phường B, thành phố T, Thành phố Hồ Chí Minh.
Căn cứ vào Điều 212; ho n 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 57của Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hòa gi i thành ngày 27 tháng 03 năm 2024.
XÉT THẤY:
Vi c thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hòa gi i thành ngày 27 tháng 03 năm 2024 là hoàn toàn tự nguy n và hông vi phạm điều cấm của luật, hông trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, ể từ ngày lập biên b n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hòa gi i thành, hông có đương sự nào thay đổi ý iến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Về quan h hôn nhân: Ông Lê Hữu H và bà Nguyễn Thủy T thuận tình ly hôn với nhau.
Giấy chứng nhận kết hôn số 95/2014 quyển số 01/2014 do Ủy ban nhân dân xã P, huy n T, tỉnh Ninh Thuận vào ngày 26/8/2014 hông còn giá trị pháp lý.
2. Về con chung: Ông Lê Hữu H và bà Nguyễn Thủy T xác nhận hông có
3. Về tài s n chung: Ông Lê Hữu H và bà Nguyễn Thủy T xác nhận hông có, hông yêu cầu Tòa án gi i quyết.
4. Về các vấn đề hác: Ông Lê Hữu H và bà Nguyễn Thủy T xác nhận hông có, hông yêu cầu Tòa án gi i quyết.
5. Về l phí: Ông Lê Hữu H và bà Nguyễn Thủy T chịu 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) l phí dân sự sơ thẩm, được trừ vào số tiền tạm ứng l phí 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) mà ông H, bà T đã nộp theo Biên lai thu tiền ý hi u: BLTU/23P số 0033393 ngày 14/3/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n Bình Chánh. Ông H, bà T đã nộp đầy đủ l phí.
Trường hợp b n án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án, người ph i thi hành án có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 9 Luật thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án được thực hi n theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
6. Quyết định này có hi u lực pháp luật ngay sau hi được ban hành và hông bị háng cáo, háng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương sự; - Vi n kiểm sát nhân dân cùng cấp; - Cơ quan đã thực hi n vi c đăng ý kết hôn; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Lê Long Toàn |