vanban.org

Quyết định 272 — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nH1: ......................................................................................................... ............................................................................................................................................. Về con chung: ..................… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Bui T X"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí
Tßa ¸n nh©n d©n
QuËn T©y hå
THNH PHỐ H N

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Sè: 272/2020/QĐST-HNG§
QuyÕt §Þnh
T1 H, ngày 19 tháng 11 năm 2020

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TOÀ ÁN NH1 DÂN QUẬN T1 H, THNH PHỐ H N

C¨n cø Điều 212, 213 và Điều 397 Bé luËt tè tông d©n sù năm 2015;

Căn cứ Điều 55, 58, 81, 82 và Điều 83 Luật hôn nH1 và gia đình năm 2014;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30.12.2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;

Căn cứ biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và H giải tHnh ngày 18 tháng 11 năm 2020.

Sau khi nghiên cứu H sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số 274/2020/TLST-HNGĐ ngày 11 tháng 11 năm 2020 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Chị Bùi Thị X, sinh năm 1997.

- Anh Trần Thanh P, sinh năm 1989.

Cùng Hộ khẩu thường trú: Số 7 Phố P P1 T, phường C L, quận Đ Đ, TP H N; Cùng trú tại: 16B, ngách 464/18 A C, phường N T, quận T1 H, TP H N.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Chị Bùi Thị X và anh Trần Thanh P kết hôn trên C sở tự nguyện, đăng ký kết hôn ngày 16/4/2015 tại Ủy ban nH1 dân xã Y N, huyện L S, tỉnh H B, xác định đây là hôn nH1 hợp pháp.

Anh, chị cùng xác nhận sau khi kết hôn vợ cHng chung sống hạnh phúc được khoảng 05 năm thì phát sinh mA thuẫn. NguY nH1 do bất đồng về quan điểm, lối sống, không có sự chia sẻ. Anh, chị cùng xác định tình cảm vợ cHng không còn, mục đích hôn nH1 không đạt được nên yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của chị X, anh P là hoàn toàn tự nguyện, P1 hợp với quy định của pháp luật nên được chấp nhận.

Về con chung: Chị X, anh P cùng xác nhận anh chị có 02 con chung là Trần Ngọc Bảo H1, sinh ngày 01/12/2014 và Trần Minh K, sinh ngày 05/3/2017. Anh chị thỏa thuận sau ly hôn giao con chung Trần Ngọc Bảo H1 cho chị X trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục. Giao con chung Trần Minh K cho anh P tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục đến khi con chung tHnh niên, đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác.

Anh P tự nguyện cấp dưỡng nuôi con chung Trần Ngọc Bảo H1 2.000.000đ(hai triệu đồng)/tháng, từ tháng 12/2020 đến khi cháu H1 tHnh niên, đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác.

Các bên được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai được cản trở.

Về tài sản, nH ở, công nợ chung: Chị X, anh P cùng xác nhận anh chị không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

Về lệ phí: Anh P tự nguyện nộp toàn bộ 300.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm anh P đã nộp tại biên lai nộp tiền tạm ứng án phí số 0004197 ngày 29/10/2020 tại Chi cục Thi Hnh án dân sự quận T1 H.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản H giải đoàn tụ không tHnh, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nH1: Chị Bùi Thị X và anh Trần Thanh P thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Chị X, anh P có 02 con chung là Trần Ngọc Bảo H1, sinh ngày 01/12/2014 và Trần Minh K, sinh ngày 05/3/2017.

Giao con chung Trần Ngọc Bảo H1 cho chị Bùi Thị X trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục; giao con chung Trần Minh K cho anh Trần Thanh P tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục đến khi con chung tHnh niên, đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác.

Anh P tự nguyện cấp dưỡng nuôi con chung cho chị X 2.000.000đ(hai triệu đồng)/tháng, từ tháng 12/2020 đến khi cháu Trần Ngọc Bảo H1 tHnh niên, đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác.

Các bên được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai được cản trở.

- Về tài sản, nH ở, công nợ chung: Chị X, anh P cùng xác nhận anh chị không có, không yêu cầu giải quyết nên Tòa án không xét.

2. Về lệ phí: Anh P tự nguyện nộp toàn bộ 300.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm anh P, được trừ vào số tiền anh P đã nộp tại biên lai nộp tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0004197 ngày 29/10/2020 tại Chi cục Thi Hnh án dân sự quận T1 H.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban Hnh và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- Đương sự;

- VKSND quận T1 H;

- UBND phường Thanh V, TX PT; (đăng ký kết hôn số 16, ngày 14/9/2017);

- Lưu H sơ.

(1)

CỘNG H XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÒA ÁN NH1 DÂN……….

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------

---------------Số: ……../………/QĐST-HNGĐ(2)

…………., ngày ….. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NH1 DÂN ……………………..

Căn cứ(3)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự;

(4) Căn cứ ……………………….. Luật Hôn nH1 và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu H sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(5) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(6)............................................................................... .............................................................................................................................................

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(7).............................................................................. .............................................................................................................................................

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:(8)

......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [2]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản H giải đoàn tụ không tHnh, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nH1: ......................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về con chung: .................................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về tài sản chung: ................................................................................................................ .............................................................................................................................................

- Về các vấn đề khác:............................................................................................................ ............................................................................................................................................. 2. Về lệ phí Tòa án: ............................................................................................................... 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban Hnh và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ