- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Anh Nguyễn Văn T; TTLH VỚI Chị Bùi Thúy M"
- Tòa quyết gì? 1 Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN BẮC TỪ LIÊM THÀNH PHỐ HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 271/2020/QĐST-HNGĐ | Bắc Từ Liêm, ngày 29 tháng 7 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN BẮC TỪ LIÊM, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213, điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình; Luật phí và lệ phí năm 2015; Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Giấy chứng nhận kết hôn đăng ký ngày 22/11/2017 t i UBND phường h c Diễn, quận B c T Li m, thành phố Hà Nội
Sau khi nghi n cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số: 268/2020/TLST-HNGĐ, ngày 17 tháng 7 năm 2020 về việc: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người y u c u giải quyết việc dân sự:
- Anh Nguyễn Văn T, sinh năm 1985; Địa chỉ: TT h, Bộ C, phường , quận B, thành phố Hà Nội
- Chị Bùi Thúy M, sinh năm 1977; Địa chỉ: Tổ 9, phường V, quận H, thành phố Hà Nội
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
T i Bi n bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 21/7/2020, các đương sự đã thật sự tự nguyện ly hôn và thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ việc hôn nhân và gia đình, sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
1. Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Văn T và chị Bùi Th y M xác định tình cảm không còn n n thuận tình ly hôn.
2 Về con chung: Anh chị c một con chung là cháu Nguyễn Bùi Gia H, sinh ngày 25/10/2017 Sau khi ly hôn anh chị thỏa thuận, anh T trực tiếp nuôi cháu H cho đến khi con thành ni n c khả năng lao động ho c c sự thay đổi khác T m hoãn việc cấp dư ng nuôi con chung của chị M cho đến khi c sự thay đổi khác Chị M c quyền thăm nom con chung không ai được cản trở
3. Về tài sản chung và vay nợ: Anh chị tự thỏa thuận, không y u c u Tòa án giải quyết.
4. Về lệ phí: Anh T, chị M chị tự nguyện chịu cả 300 000 đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm
Xét thấy, việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự là hoàn toàn tự nguyện, không vi ph m điều cấm của luật, không trái đ o đức xã hội
Đã hết thời h n 07 ngày, kể t ngày lập Bi n bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không c đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đ
QUYẾT ĐỊNH
1 Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Văn T và chị Bùi Thúy M xác định tình cảm không còn n n thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Anh chị c một con chung là cháu Nguyễn Bùi Gia H, sinh ngày 25/10/2017. Sau khi ly hôn, anh T trực tiếp nuôi cháu H cho đến khi con thành niên có khả năng lao động ho c c sự thay đổi khác T m hoãn việc cấp dư ng nuôi con chung của chị M cho đến khi c sự thay đổi khác Chị M c quyền thăm nom con chung không ai được cản trở.
- Về tài sản chung và vay nợ: Anh chị tự thỏa thuận, không y u c u Tòa án giải quyết
- Về lệ phí: Anh T, chị M tự nguyện chịu cả 300 000 đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm được tr vào số tiền 300 000 đồng t m ứng lệ phí anh chị đã nộp theo bi n lai số AB/2015/0003706 ngày 17/7/2020 t i Chi cục Thi hành án dân sự quận B c T Li m, thành phố Hà Nội Ghi nhận chị M, anh T đã nộp đủ lệ phí
2 Quyết định này c hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục ph c thẩm
| Nơi nhận: - Các đương sự; - VKSND quận B c T Li m; - UBND phường Phúc Diễn, Q. B c T Li m, Tp Hà Nội; - Lưu HS-VP. | Thẩm phán Nguyễn Thùy Chi |