vanban.org

Quyết định 270/2025/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: 1.

VKSND quận B; UBND phường N (GCNKH số 09 năm 2003); Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Việc HNGĐ"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: 1.
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN B, THÀNH PHỐ H

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 270/2025/QĐST-HNGĐB, ngày 20 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN B, THÀNH PHỐ H

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 của Luật Hôn nhân và Gia đình; Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 230/2025/TLST-HNGĐ ngày 09 tháng 6 năm 2025 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình sau đây:

- Bà Doãn TC, sinh ngày 31/01/1978;

- Ông Nguyễn VC, sinh ngày 05/11/1976; Cùng thường trú tại: Số 1 ngõ 4, tổ dân phố 8, phường N, quận B, thành phố H.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Tại Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 12 tháng 6 năm 2025, các đương sự đã tự nguyện ly hôn và thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ việc hôn nhân và gia đình, sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: 1. Về quan hệ hôn nhân: Bà Doãn TC và ông Nguyễn VC thuận tình ly hôn. 2. Về con chung: Bà TC và ông VC có một con chung là Nguyễn N, sinh ngày 31/07/2003. Anh N đã trưởng thành nên ông bà không yêu cầu Tòa án giải quyết. 3. Về tài sản chung, nợ chung: Bà TC và ông VC không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết. 4. Về lệ phí: Bà TC và ông VC tự nguyện chịu lệ phí giải quyết việc hôn nhân gia đình sơ thẩm theo quy định pháp luật. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: 1.1. Về quan hệ hôn nhân: Bà Doãn Thị TC và ông Nguyễn VC thuận tình ly hôn. 1.2. Về con chung: Bà TC và ông VC có một con chung là Nguyễn N, sinh ngày 31/07/2003. Anh N đã trưởng thành, không yêu cầu Tòa án giải quyết. 1.3. Về tài sản chung, nợ chung: Bà TC và ông VC không có. 1.4. Về các vấn đề khác: Bà TC và ông VC không có. 2. Về lệ phí Tòa án: Bà TC và ông VC phải chịu 300.000 đồng lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm, được trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng lệ phí ông bà đã nộp theo biên lai số 75882 ngày 09/6/2025 tại Chi cục Thi hành án dân sự Quận B. Bà TC và ông VC đã nộp đủ lệ phí. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ