- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN HUYỆN!ĐỒNG!PHÚ TỈNH!BÌNH!PHƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số:!27/2022/QĐST-HNGĐ | Đồng Phú, ngày 18 tháng 02 năm 2022 |
!QUYẾT!ĐỊNH
CÔNG!NHẬN!THUẬN!TÌNH!LY!HÔN!
VÀ!SỰ!THOẢ!THUẬN!CỦA!CÁC!ĐƯƠNG!SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 13/2021/TLST-HNGĐ ngày 13 tháng 01 năm 2022, giữa các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Hà Ngọc D, sinh năm 1970.
- Bị đơn: Bà Nguyễn Thị Tường V, sinh năm 1970. Cùng trú tại: Tổ 32, Ấp C, xã T, huyện Đ, tỉnh B. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015; Căn cứ vào các điều 55 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 10 tháng 02 năm 2022. !
!!!!!XÉT!THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 10 tháng 02 năm 2022 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó. !
!!QUYẾT!ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Hà Ngọc D, sinh năm 1970 và bà Nguyễn Thị Tường V,!sinh năm 1970. 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự, cụ thể như sau: 2.1. Về quan hệ hôn nhân: Ông Hà Ngọc D và bà Nguyễn Thị Tường V thống nhất thuận tình ly hôn. 2.2. Về con chung, cấp dưỡng nuôi con chung: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết. 2.3. Về tài sản chung, nợ chung: Các đương sự thống nhất tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết. 2.4. Về án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm là 150.000 đồng, ông D tự nguyện nộp, được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng đã nộp, còn lại trả cho ông D số tiền 150.000 đồng theo biên lai thu tiền số 0018682 ngày 13/01/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Đ, tỉnh B. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi!nhận:!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
THẨM!PHÁN
- TAND tỉnh B;
- Đương sự;
- VKSND huyện Đ;
- UBND xã T;
- Chi cục THADS huyện Đ;
- Lưu: HSVA.
HUỲNH!TÒA!