vanban.org

Quyết định 27/2020/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

Nguyên đơn: Bà DTT; Sinh năm 1978; giấy chứng minh nhân dân số xxxxxxxxx do công an thành phố Hà Nội cấp ngày 12.6.2010; Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: P308-C3, phường TXB, quận TX, thành phố Hà Nội. Bị đơn: Ông NTH, sinh năm 1978; giấy chứng minh nhân dân số xxxxxxxxx do công an thành phố Hà Nội c… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Dương Thị Thơm và Ngô Tiến Hải"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
  • Căn cứ chính? Luật Hôn nhân và gia đình; Luật Phí và lệ phí; Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
QUẬN TX THÀNH PHỐ
HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:27/2020/QĐST-HNGĐ

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬNCỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số636/2019/TLST/HNGĐ ngày03tháng12năm 2019, giữa:

Nguyên đơn: Bà DTT; Sinh năm 1978; giấy chứng minh nhân dân số xxxxxxxxx do công an thành phố Hà Nội cấp ngày 12.6.2010; Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: P308-C3, phường TXB, quận TX, thành phố Hà Nội.

Bị đơn: Ông NTH, sinh năm 1978; giấy chứng minh nhân dân số xxxxxxxxx do công an thành phố Hà Nội cấp ngày 07.01.2010; Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: P308-C3, phường TXB, quận TX, thành phố Hà Nội.

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các điều 55, 58, 81, 82, 83của Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật phí và lệ phí; Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày03tháng01năm 2020.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày03 tháng01 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

Nguyên đơn: Bà DTT; Sinh năm 1978; giấy chứng minh nhân dân số xxxxxxxxx do công an thành phố Hà Nội cấp ngày 12.6.2010; Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: P308-C3, phường TXB, quận TX, thành phố Hà Nội.

Bị đơn: Ông NTH, sinh năm 1978; giấy chứng minh nhân dân số xxxxxxxxx do công an thành phố Hà Nội cấp ngày 07.01.2010; Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: P308-C3, phường TXB, quận TX, thành phố Hà Nội.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

2.1. Về hôn nhân: Bà DTTvà ông NTHthuận tình ly hôn.

2.2. Về giao nuôi con:Bà DTT và ông NTH có có 02 con chung là NPT, sinh ngày 02.8.2004 và NHN, sinh ngày 24.7.2007.

Khi ly hôn, giao bà DTT trực tiếp nuôi dưỡng con chung NPT, sinh ngày 02.8.2004, ông NTH trực tiếp nuôi dưỡng con chungNHN, sinh ngày 24.7.2007.

Hai bên không phải cấp dưỡng nuôi con cho nhau.

Hai bên có quyền đi lại, thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không bên nào được cản trở.

2.3. Về tài sản, nhà ở, vay nợ: Bà DTT và ông NTHkhông yêu cầu Tòa án giải quyết.

3. Về án phí: Ghi nhận sự tự nguyện của bà DTT chịu toàn bộ án phí ly hôn, án phí giao nuôi con bao gồm cả phần của ông NTHphải chịu, tổng án phí của vụ án là 150.000 đồng,được trừ vào số tiền t¹m øng án phÝ 300.000 đồng đã nộp t¹i biªn lai sè 0006548ngµy 13.12.2019 cña Chi côc Thi hµnh ¸n d©n sù quËn Thanh Xu©n, thµnh phè Hµ Néi.

4.Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ