- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ngô Thị Tuyết T- Lâm Cao K"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 266/2020/QĐST-HNGĐ | Thành phố Huế, ngày 25 tháng 6 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212, 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào c c Điều 55, 57, 81, 82, 83, 84 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn giảm, thu, nộp quản lý sử dụng n phí và lệ phí Tòa n;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 246/2020/TLST- HNGĐ ngày 08 th ng 6 năm 2020 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Anh Nguyễn Đ c H, sinh năm 1988; Địa chỉ: 10 L, phường P, thành phố H, tỉnh Th a Thiên Huế.
2. Chị Nguyễn Thị Hà Đ, sinh năm 1988; Địa chỉ: 10 L, phường P, thành phố H, tỉnh Th a Thiên Huế.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Xét thấy mâu thuẫn vợ chồng giữa anh Nguyễn Đ c H và chị Nguyễn Thị Hà Đ đã thật sự trầm trọng kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt được, vợ chồng không còn yêu thương, quan tâm, chăm sóc lẫn nhau. Tòa n tiến hành hòa giải đoàn tụ nhưng không thành.
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của c c đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 17 th ng 6 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không tr i đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể t ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Đ c H và chị Nguyễn Thị Hà Đ thỏa thuận thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Anh Nguyễn Đ c H, chị Nguyễn Thị Hà Đ x c nhận vợ chồng chung sống có 02 con chung là Nguyễn Đ c Minh Q, sinh ngày 19/8/2011 và Nguyễn Đ c Minh A, sinh ngày 06/8/2015. C c đương sự thỏa thuận giao con chung là Nguyễn Đ c Minh Q cho anh Nguyễn Đ c H trực tiếp chăm sóc, nuôi dư ng, gi o dục đến tuổi trư ng thành, đủ 18 tuổi. Giao con chung là Nguyễn Đ c Minh A cho chị Nguyễn Thị Hà Đ trực tiếp chăm sóc, nuôi dư ng, gi o dục đến tuổi trư ng thành, đủ 18 tuổi. C ng ph hợp v i nguyện vọng của ch u Minh Q. Hiện nay c c ch u đều đang v i anh H, chị Đ. hông bên nào phải có ngh a vụ cấp dư ng tiền nuôi con chung.
Người không trực tiếp nuôi con có quyền, ngh a vụ thăm nom con mà không ai được cản tr .
- Về tài sản chung: Anh Nguyễn Đ c H và chị Nguyễn Thị Hà Đ tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa n giải quyết.
- Về nợ chung: Anh Nguyễn Đ c H và chị Nguyễn Thị Hà Đ x c nhận không có, không yêu cầu Tòa n giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa n: Anh Nguyễn Đ c H và chị Nguyễn Thị Hà Đ mỗi người phải chịu 150.000 đồng lệ phí giải quyết việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, nhưng được khấu tr vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng mà anh H và chị Đ đã nộp theo biên lai thu tạm ứng n phí, lệ phí Tòa n số AA/2013/009898 ngày 04 th ng 6 năm 2020 tại Cục Thi hành n dân sự thành phố Huế. Anh H ng và chị Đông đã nộp đủ, nay không phải nộp.
3. Quyết định này có hiệu lực ph p luật ngay sau khi được ban hành và không bị kh ng c o, kh ng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành n dân sự, được bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung Luật thi hành n dân sự năm 2014 thì người được thi hành n dân sự, người phải thi hành n dân sự có quyền thoả thuận thi hành n, quyền yêu cầu thi hành n, tự nguyện thi hành n hoặc bị cư ng chế thi hành n theo qui định tại c c Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành n dân sự và Điều 7a, 7b Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi hành n dân sự năm 2014; thời hiệu thi hành n được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành n dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh TT.Huế; - VKSND TP. Huế; - Chi cục THADS TP Huế; - Các đương sự; - UBND phường Phú Hiệp, TP.Huế (ĐKKH số 29 ngày 29.4.2011); - Lưu hồ sơ; - Lưu dán án. | THẨM PHÁN Tr ng Th Đào Vi |