vanban.org

Quyết định 26 — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Nguy n h S, sinh năm 1973 Đ a chỉ: ấp A, xã B, huyện C, tỉnh Bến re. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Nguyễn Thị S - Lê Thị Kim H"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 26/2019 QĐS -DSMỏ Cày Bắc, ngày 08 tháng 4 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 29 tháng 3 năm 2019 về việc các đương sự tự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 61/2019/TLST- DS ngày 13 tháng 3 năm 2019.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Nguy n h S, sinh năm 1973

Đ a chỉ: ấp A, xã B, huyện C, tỉnh Bến re.

B đơn: ê h im , sinh năm 1988

Đ a chỉ: ấp A, xã B, huyện C, tỉnh Bến re.

2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Ch ê h im có ngh a vụ hoàn trả cho bà Nguy n h S số tiền 58.000.000 đ ng đã vay, phương thức hoàn trả là m i tháng trả 2.000.000 đ ng vào ngày 01 hàng tháng t nh từ ngày 01 5 2019 đến khi hết nợ.

ể từ ngày đến hạn thực hiện ngh a vụ, có đơn yêu cầu thi hành án cho đến khi thi hành xong tất cả các khoản tiền (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án), hàng tháng bên phải thi hành án còn phải ch u khoản tiền lãi của số tiền nợ gốc đến hạn chưa thanh toán theo mức lãi suất quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015.

Về án ph dân sự sơ thẩm: ch ê h im tự nguyện ch u nên phải nộp 1.450.000đ (Một triệu bốn trăm năm mươi ngh n đ ng).

oàn trả cho bà Nguy n h S số tiền tạm ứng án ph 1.500.000 đ ng đã nộp theo biên lai thu số 0000504 ngày 13 3 2019 tại Chi Cục hi hành án dân sự huyện Mỏ Cày B c.

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 uật hi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a và 9 uật hi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 uật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ