vanban.org

Quyết định 26/2025/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre Tuyên án 24/03/2025 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Bà Hà ến N, sinh năm 1982; đ a ch : số 264/1 ấp T, xã A, huyện T, t nh Bến Tre. Bị đơn: Ông Ngô Duy T, sinh năm 1981; đ a ch thường tr : số 62 ấp Ph , xã P, huyện C, t nh Bến Tre. Ch hiện nay: ấp T, xã H, huyện T, t nh Bến Tre. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Hà Yến N tranh chấp hợp đồng vay tài sản với Ngô Duy T"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN THẠNH PHÚ
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 26/2025/QĐST-DSThạnh Phú, ngày 24 tháng 3 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 14 tháng 3 năm 2025 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 50/2025/TLST-DS ngày 11 tháng 02 năm 2025.

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

- Nguyên đơn: Bà Hà ến N, sinh năm 1982; đ a ch : số 264/1 ấp T, xã A, huyện T, t nh Bến Tre.

- Bị đơn: Ông Ngô Duy T, sinh năm 1981; đ a ch thường tr : số 62 ấp Ph , xã P, huyện C, t nh Bến Tre. Ch hiện nay: ấp T, xã H, huyện T, t nh Bến Tre.

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Ông Ngô Duy T có nghĩa vụ trả cho bà Hà ến N số tiền tổng cộng là 55.590.000 đ ng năm mươi lăm triệu năm trăm ch n mươi ngh n đ ng , trong đó nợ gốc là 53.100.000 đ ng năm mươi ba triệu một trăm ngh n đ ng và tiền lãi 2.490.000 đ ng hai triệu bốn trăm ch n mươi ngh n đ ng . Thời hạn trả và cách thức trả như sau:

- Vào ngày 10/4/2025, ông Ngô Duy T có nghĩa vụ trả cho bà Hà ến N 10.000.000 đ ng mười triệu đ ng .

- Vào ngày 10/5/2025, ông Ngô Duy T có nghĩa vụ trả cho bà Hà ến N 10.000.000 đ ng mười triệu đ ng .

- Vào ngày 10/6/2025, ông Ngô Duy T có nghĩa vụ trả cho bà Hà ến N 10.000.000 đ ng mười triệu đ ng .

- Vào ngày 10/7/2025, ông Ngô Duy T có nghĩa vụ trả cho bà Hà ến N 10.000.000 đ ng mười triệu đ ng .

- Vào ngày 10/8/2025, ông Ngô Duy T có nghĩa vụ trả cho bà Hà ến N 10.000.000 đ ng mười triệu đ ng .

- Vào ngày 10/9/2025, ông Ngô Duy T có nghĩa vụ trả cho bà Hà ến N 5.590.000 đ ng năm triệu năm trăm ch n mươi ngh n đ ng .

Kể từ khi quyết đ nh có hiệu lực pháp luật, có đơn yêu cầu của người được thi hành án đối với khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, th hàng tháng bên phải thi hành án còn phải ch u khoản tiền lãi của số tiền phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại Điều 357, khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015.

- Về án ph dân sự sơ thẩm:

+ Ông Ngô Duy T tự nguyện nộp 1.389.750 đ ng.

+ Bà Hà ến N được hoàn trả số tiền tạm ứng án ph đã nộp là 1.458.000 đ ng theo biên lai thu tạm ứng án ph , lệ ph Tòa án số 0008706 ngày 11/02/2025 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Thạnh Ph , t nh Bến Tre.

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục ph c thẩm.

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a,7b và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ