- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN N DÂN HUYỆN HÀM THUẬN BẮC TỈNH BÌNH THUẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 26/2023/QĐST-HNGĐ | Hàm Thuận Bắc, ngày 07 tháng 7 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN N DÂN HUYỆN HÀM THUẬN BẮC, TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng Dân sự;
Căn cứ vào c c Điều 55 Điều 57 Điều 58 Điều 81 Điều 82 Điều 83 Điều 84 Luật hôn N và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu miễn giảm thu nộp quản lý và sử dụng n phí và lệ phí Tòa n
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 21/2023/TLST-VDS ngày 21 tháng 6 năm 2023 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu:
Anh Đỗ Hoàng Thành N sinh năm 1997
Địa chỉ: Thôn L, xã H huyện Hàm Thuận Bắc tỉnh Bình Thuận.
Chị Nguyễn Thị Thu N1 sinh năm 1993
Địa chỉ: Thôn T, xã T thành phố Phan Thiết tỉnh Bình Thuận.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
1. Về quan hệ hôn N: Anh Đỗ Hoàng Thành N và chị Nguyễn Thị Thu N1 tự nguyện đăng ký kết hôn ngày 07/8/2018 tại Ủy ban N dân xã Hồng Liêm, huyện Hàm Thuận Bắc. Vợ chồng chung sống hạnh phúc được một thời gian thì ph t sinh mâu thuẫn do bất đồng quan điểm sống đã nhiều lần hàn gắn tình cảm nhưng không thành. Hiện nay anh chị không còn tình cảm vợ chồng với nhau không còn chung sống với nhau nên yêu cầu Tòa n công nhận việc thuận tình ly hôn theo quy định của ph p luật.
Xét thấy sự thỏa thuận giữa anh Đỗ Hoàng Thành N và chị Nguyễn Thị Thu N1 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật không tr i đạo đức xã hội nên cần chấp nhận là phù hợp với Điều 55 Luật hôn N và gia đình.
2. Về con chung: Vợ chồng có 01 con chung tên cháu cháu Đỗ Hoàng An K, sinh ngày 31/12/2019. Anh Đỗ Hoàng Thành N và chị Nguyễn Thị Thu N1 thống nhất thỏa thuận chị Nguyễn Thị Thu N1 trực tiếp nuôi dưỡng con chung.
Anh Đỗ Hoàng Thành N có quyền nghĩa vụ trông nom chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục con chung, không ai được cản trở.
3. Về cấp dưỡng nuôi con: Anh Đỗ Hoàng Thành N có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con Đỗ Hoàng An K mỗi th ng 2.000.000 đồng kể t ngày quyết định có hiệu lực ph p luật cho đến khi người được cấp dưỡng đã thành niên và có khả năng lao động hoặc có tài sản để tự nuôi mình.
4. Về lệ phí sơ th m: Anh Đỗ Hoàng Thành N và chị Nguyễn Thị Thu N1 mỗi người phải chịu 150.000 đồng lệ phí sơ th m nhưng được khấu tr số tiền 300.000 đồng tạm ứng n phí tại biên lai thu tiền số 0014750 ngày 21/6/2023 của Chi cục thi hành n dân sự huyện Hàm Thuận Bắc. Anh Đỗ Hoàng Thành N và chị Nguyễn Thị Thu N1 đã nộp đủ lệ phí sơ th m.
Đã hết thời hạn 07 ngày kể t ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn N: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Đỗ Hoàng Thành N và chị Nguyễn Thị Thu N1.
- Về con chung: Chị Nguyễn Thị Thu N1 được quyền trực tiếp nuôi dưỡng con chung tên Đỗ Hoàng An K, sinh ngày 31/12/2019.
Anh Đỗ Hoàng Thành N có quyền nghĩa vụ trông nom chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục con chung, không ai được cản trở.
Về cấp dưỡng nuôi con: Anh Đỗ Hoàng Thành N có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con Đỗ Hoàng An K mỗi th ng 2.000.000 đồng kể t ngày quyết định có hiệu lực ph p luật cho đến khi người được cấp dưỡng đã thành niên và có khả năng lao động hoặc có tài sản để tự nuôi mình.
Kể t ngày bản n có hiệu lực ph p luật và có đơn yêu cầu thi hành n của người được thi hành n (đối với c c khoản tiền phải trả cho người được thi hành n) cho đến khi thi hành n xong bên phải thi hành n còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành n theo mức lãi suất quy định tại Điều 357 Điều 468 của Bộ luật Dân sự 2015 tr trường hợp ph p luật có quy định kh c.
2. Về lệ phí Tòa n:
Anh Đỗ Hoàng Thành N và chị Nguyễn Thị Thu N1 mỗi người phải chịu 150.000 đồng lệ phí sơ th m nhưng được khấu tr số tiền 300.000 đồng tạm ứng n phí tại biên lai thu tiền số 0014750 ngày 21/6/2023 của Chi cục thi hành n dân sự huyện Hàm Thuận Bắc. Anh Đỗ Hoàng Thành N và chị Nguyễn Thị Thu N1 đã nộp đủ lệ phí sơ th m.
3. Quyết định này có hiệu lực ph p luật ngay sau khi được ban hành và không bị kh ng c o kh ng nghị theo thủ tục phúc th m.
| Nơi nhận: - C c đương sự; - Viện kiểm s t N dân cùng cấp; - Cơ quan đã thực hiện việc đăng kết hôn; - Lưu hồ sơ vụ n. | THẨM PHÁN Đã ký Trần Thu Thúy |