vanban.org

Quyết định 26/2023/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhân sự thuận T ly hôn giữa: Chị Hoàng Thị T và anh Lưu Văn C.

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận T ly hôn giữa chị Hoàng Thị T và anh Lưu Văn C. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "QĐCNTTLH"
  • Tòa quyết gì? Công nhân sự thuận T ly hôn giữa: Chị Hoàng Thị T và anh Lưu Văn C.
  • Căn cứ chính? Điều 27 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN VĂN BÀN
TỈNH LÀO CAI
–––––––––––––––

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 26/2023/QĐST- HNGĐVăn Bàn, ngày 05 tháng 4 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN T LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 27/2023/TLST- HNG§ ngày 08 th¸ng 3 n¨m 2023 giữa:

Nguyên đơn: Chị Hoàng Thị T, sinh năm 1988. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú và chỗ ở hiện nay: Thôn LCh, HM, huyện VB, tỉnh LC.

Bị đơn: Anh Lưu Văn C, sinh năm 1987. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú và chỗ ở hiện nay: Thôn LCh, HM, huyện VB, tỉnh LC.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 Luật hôn nhân gia đình; khoản 7 Điều 26, điểm a khoản 5; điểm b khoản 6 Điều 27 nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 quy định về mức thu, miễn giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngµy ngµy 28 th¸ng 3 n¨m 2023.

XÉT THẤY

Việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự được ghi nhận trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngµy 28 th¸ng 3 n¨m 2023 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhân sự thuận T ly hôn giữa: Chị Hoàng Thị T và anh Lưu Văn C.

2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

+ Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận T ly hôn giữa chị Hoàng Thị T và anh Lưu Văn C.

+ Về con: Chị Hoàng Thị T được trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cháu Lưu Hồng Q, sinh ngày 25/7/2008; cháu Lưu Khánh Tr, sinh ngày 13/11/2011 đến khi cháu Q, cháu Tr trưởng thành đủ 18 tuổi.

Anh Lưu Văn C cã nghÜa vô cÊp dưỡng tiÒn nu«i con chung cùng chị Hoàng Thị T theo ®Þnh kú nuôi cháu Tr mỗi tháng 1.000.000đ/tháng cho đến khi cháu Tr trưởng thành đủ 18 tuổi.

Cha, mẹ trực tiếp nuôi con cùng các thành viên gia đình không được cản trở người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.

Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực pháp luật, kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho đến khi thi hành xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

+ VÒ ¸n phÝ:

Chị Hoàng Thị T nhận chịu toµn bé 150.000đ tiÒn ¸n phÝ h«n nh©n vµ gia ®×nh sơ thẩm vµ 150.000đ tiÒn ¸n phÝ cÊp d ìng theo ®Þnh kú. Tæng céng lµ 300.000đ ( ba tr¨m ngh×n ®ång) nh ng ® îc khÊu trõ vµo sè tiÒn t¹m øng ¸n phÝ D©n sù s¬ thÈm ®· nép lµ 300.000đ (Ba tr¨m ngh×n ®ång) theo biªn lai sè 0004412 ngày 08 tháng 3 năm 2023 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Văn Bàn. Chị Hoàng Thị T đã nộp đủ tiền án phí Dân sự sơ thẩm.

Anh Lưu Văn C không phải Chịu tiền án phí Dân sự sơ thẩm.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ