vanban.org

Quyết định 26/2021/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Ngân hàng Thƣơng mại c ph n Đ Đ a ch : Số 130 P, phường X, quận N, T phố H. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Ngân hàng TMCP Đ - Nguyễn Thị Trúc L"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TOÀ ÁN NHÂN DÂN

N H

H

H N H V T N M HUY N M CÀY NAM

Độc lập – Tự do –Hạnh phúc

TỈNH BẾN TRE

C, ngày 24 tháng 6 năm 2021 Số: 26/2021/QĐST- DS

QUYẾT ĐỊNH

ÔN NHẬN SỰ THOẢ THUẬN

Á ĐƢƠN SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải T ngày 16 tháng 6 năm 2021 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 76/2021/TLST-DS ngày 14 tháng 4 năm 2021.

ÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải T về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải T, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

- Nguyên đơn: Ngân hàng Thƣơng mại c ph n Đ

Đ a ch : Số 130 P, phường X, quận N, T phố H.

Đại diện theo phAp luật: ng Võ Minh T, chức vụ: Chủ t ch Hội đồng quản tr .

Người đại diện hợp pháp của nguyên đơn: Bà Quãng Th Mỹ H – Nhân viên khách hàng cá nhân – Ngân hàng Thương mại cổ phần Đ– Chi nhánh B – Phòng Giao d ch C (Văn bản ủy quyền ngày 04/5/2021).

- Bị đơn: 1/ Bà Nguyễn Thị Trúc L, sinh năm 1984

2/ ng Nguyễn Văn T, sinh năm 1983

Cùng đ a ch : Ấp V, xã A, huyện M, t nh B.

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Bà Nguyễn Th Trúc L và ông Nguyễn Văn T có ngh a vụ liên đới trả cho Ngân hàng Thương mại cổ phần Đ số tiền nợ vay t nh đến ngày 16/6/2021 là 18.200.264 đồng Mười tám triệu hai trăm ngàn hai trăm sáu mươi bốn đồng), gồm tiền nợ vay gốc là 13.627.692 đồng Mười ba triệu sáu trăm hai mươi bảy ngàn sáu trăm ch n mươi hai đồng), tiền lãi trong hạn là 1.052.308 đồng Một triệu không trăm năm mươi hai ngàn ba trăm lẻ tám đồng) và tiền lãi quá hạn là 3.520.264 đồng Ba triệu năm trăm hai mươi ngàn hai trăm sáu mươi bốn đồng), theo Hợp đồng t n dụng cho vay trả góp số 008785900138906901T18025 ngày 17/10/2018 đã ký kết giữa Ngân hàng Thương mại cổ phần Đ– Chi nhánh Bến Tre – PGD Cvới ch Nguyễn Th Trúc L. Thời hạn trả khi quyết đ nh công nhận sự thỏa thuận của Tòa án có hiệu lực pháp luật.

- Ch Nguyễn Th Trúc L và anh Nguyễn Văn T có ngh a vụ liên đới trả cho Ngân hàng Thương mại cổ phần Đtiền lãi phát sinh t nh từ ngày 17/6/2021 cho đến khi trả tất nợ theo Hợp đồng t n dụng cho vay trả góp số 008785900138906901T18025 ngày 17/10/2018 đã ký kết giữa Ngân hàng Thương mại cổ phần Đ– Chi nhánh Bến Tre – PGD Cvới ch Nguyễn Th Trúc L.

- An ph dân sự sơ thẩm có giá ngạch là: 455.000 đồng, Ngân hàng Thương mại cổ phần Đtự nguyện ch u 227.500 đồng tiền án ph dân sự sơ thẩm nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án ph sơ thẩm đã nộp là 442.400 đồng theo biên lai thu số 0000543 ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện C, t nh B, hoàn trả cho Ngân hàng Thương mại cổ phần Đsố tiền chênh lệch là 214.900 đồng Hai trăm mười bốn ngàn ch n trăm đồng); Ch Nguyễn Th Trúc L và anh Nguyễn Văn T tự nguyện liên đới ch u 227.500 đồng tiền An ph dân sự sơ thẩm nhưng ch Nguyễn Th Trúc L và anh Nguyễn Văn T thuộc diện hộ nghèo nên được miễn toàn bộ án ph .

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ