vanban.org

Quyết định 258/2025/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa ng Nguyễn Văn Toàn E và bà Dương Thị Ánh T.

C ng nhận sự thoả thuận của các ương sự cụ thể như sau: 1. Về con chung: Bà Dương Thị Ánh T ược quyền trực tiếp nu i dưỡng 02 (hai) con chung là Nguyễn Thị Diệu H, sinh ngày 02 tháng 4 năm 2015 và Nguyễn Thị Thúy N, sinh ngày 12 tháng 9 năm 2020. Ông Nguyễn Văn Toàn E có nghĩa vụ cấp dưỡng nu i 02 (… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp ly hôn"
  • Tòa quyết gì? C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa ng Nguyễn Văn Toàn E và bà Dương Thị Ánh T.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 13
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 258/2025/QĐST-HNGĐCần Thơ, ngày 11 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ TH A THUẬN CỦA CÁC Đ ƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 448/2025/TLST/HNGĐ ngày 14 tháng 11 năm 2025, giữa:

- Nguyên đơn: Nguyễn Văn Toàn E, sinh năm 1985

Địa chỉ: ấp T, xã T, thành phố Cần Thơ.

- Bị đơn: Dương Thị Ánh T, sinh năm 1997

Địa chỉ: ấp T, xã T, thành phố Cần Thơ.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các iều 55, 81, 82, 83, 110, 11 và 117 của Luật h n nhân và gia ình;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành ngày 03 tháng 12 năm 2025.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly h n và thoả thuận của các ương sự ược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành ngày 03 tháng 12 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và kh ng vi phạm iều cấm của luật, kh ng trái ạo ức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành, kh ng có ương sự nào thay ổi ý kiến về sự thoả thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa ng Nguyễn Văn Toàn E và bà Dương Thị Ánh T.

2. C ng nhận sự thoả thuận của các ương sự cụ thể như sau:

2.1. Về con chung: Bà Dương Thị Ánh T ược quyền trực tiếp nu i dưỡng 02 (hai) con chung là Nguyễn Thị Diệu H, sinh ngày 02 tháng 4 năm 2015 và Nguyễn Thị Thúy N, sinh ngày 12 tháng 9 năm 2020. Ông Nguyễn Văn Toàn E có nghĩa vụ cấp dưỡng nu i 02 (hai) con chung theo ịnh kỳ hàng tháng, mỗi tháng cấp dưỡng cho mỗi con chung số tiền là 1.500.000 ồng (một triệu năm trăm nghìn ồng), thời gian cấp dưỡng tính từ ngày ban hành quyết ịnh này (11/12/2025) cho ến khi các con chung là Nguyễn Thị Diệu H và Nguyễn Thị Thúy N ủ 18 tuổi.

Bà Dương Thị Ánh T c ng các thành viên trong gia ình kh ng ược cản tr ng Nguyễn Văn T1 Em trong việc thăm nom, chăm sóc, nu i dưỡng, giáo dục con chung.

2.2. Về tài sản chung, nợ chung: Kh ng có, kh ng xem xét.

2.3. Về án phí: Ông Nguyễn Văn T1 Em tự nguyện nộp toàn bộ án phí h n nhân sơ thẩm là 150.000 ồng (một trăm năm mươi nghìn ồng) và án phí cấp dưỡng là 150.000 ồng (một trăm năm mươi nghìn ồng), khấu trừ từ số tiền tạm ứng án phí ã nộp là 300.000 ồng (ba trăm nghìn ồng) theo biên lai thu số 0009 91 ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Thi hành án dân sự thành phố Cần Thơ thành án phí, kh ng ai phải nộp thêm.

3. Kể từ ngày bản án, quyết ịnh có hiệu lực pháp luật ( ối với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ ộng ra quyết ịnh thi hành án) hoặc kể từ ngày có ơn yêu cầu thi hành án của người ược thi hành án ( ối với các khoản tiền phải trả cho người ược thi hành án) cho ến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy ịnh tại Điều 357, Điều 4 8 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy ịnh khác.

4. Quyết ịnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ược ban hành và kh ng bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

5. Trường hợp bản án, quyết ịnh ược thi hành theo Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người ược thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy ịnh tại các Điều , 7, 7a, 7b và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án ược thực hiện theo quy ịnh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ