- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "vay tai san"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 150 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN BẢO LÂM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH LÂM ĐỒNG Số:25/2025/QĐST-DS | Bảo Lâm, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của BLTTDS 2015;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 12 tháng 6 năm 2025 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 119/2025/TLST- DS ngày 12 tháng 6 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; Nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Ông Th Tr G, sinh năm 1994 và bà Đ Th , sinh năm 1995.
Địa chỉ: Thôn 1, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng.
Bị đơn: Bà Đ Th Ng, sinh năm 1996
Địa chỉ: Thôn 1, xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Bà Đ Th Ng có nghĩa vụ thanh toán cho ông Th Tr G và bà Đ Th A số tiền vay gốc 70.000.000đ (Bảy mươi triệu đồng).
Về án phí: Căn cứ các Điều 147, 150 BLTTDS; Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về quy định mức thu, miễm, giảm, thu, nộp quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Toà án.
Bà Đ Th Ng chịu 1.250.000đ (một triệu hai trăm năm mươi ngàn đồng) án phí dân sự sơ thẩm.
Ông Th Tr G và bà Đ Th A được hoàn lại số tiền nộp tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án theo biên lai thu số 0004861 ngày 12/6/2025 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Bảo Lâm.
Kể từ khi có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án nếu người phải thi hành án chưa thi hành xong khoản tiền nêu trên thì hàng tháng người phải thi hành án phải chịu lãi tương ứng với thời gian chậm trả theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 357 Bộ luật dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - VKSND Bảo Lâm; - Chi cục THADS huyện Bảo Lâm; - Những người tham gia tố tụng; - Lưu HS. | THẨM PHÁN đã ký Trần Thị Thanh Thúy |