- Tranh chấp gì? Tranh chấp đất đai về đòi đất cho mượn, cho sử dụng nhờ, lấn chiếm... — án dân sự — "Nguyễn Thị Thanh L "Tranh chấp QSD đất, bảo vệ quyền sở hữu tài sản" Ngô Thị Q"
- Tòa quyết gì? 1 Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự:
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ TÂN AN TỈNH LONG AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 25/2024/QĐST-DS | Tân An, ngày 21 tháng 02 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
- Thẩm phán-Chủ tọa phiên toà: Bà Nguyễn Thị Toàn Vẹn
- Các Hội thẩm nhân dân:
1 Bà ơng Thị Thu Hà
2 ng h m V n H i
C n cứ vào các điều 212, 213, 235 và 246 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
C n cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 63/2021/T ST-DS ngày 18 tháng 3 n m 2021,
XÉT THẤY
T i phiên tòa, các đ ơng sự thỏa thuận đ ợc với nhau về việc gi i quyết toàn bộ vụ án và thỏa thuận của các đ ơng sự là tự nguyện, không vi ph m điều cấm của luật và không trái đ o đức xã hội
QUYẾT ĐỊNH
1 Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự:
Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị Thanh , sinh n m 1969; c trú t i: Số G đ ờng B, khu phố B, h ờng B, thành phố T, tỉnh ong An.
Ng i o v quy n và l i ch h p pháp c a nguyên đơn: Ông Nguyễn V n B, uật s thuộc V n phòng 1, Đoàn uật s tỉnh ; Địa chỉ: Số A Đ ờng N, h ờng A, thành phố T, tỉnh ong An.
B đơn: Bà Ngô Thị Q, sinh n m 1950; c trú t i: Số F Đ ờng B, khu phố B, h ờng B, thành phố T, tỉnh ong An.
Ng i c quy n l i, ngh a v liên quan:
- Ông Huỳnh Công H, sinh n m 1964 chồng của bà L ; c trú t i: Số G B, khu phố B, h ờng B, thành phố T, tỉnh ong An.
- Ông Trần V n X, sinh n m 1945 chồng của bà Q ; c trú t i: Số F Đ ờng B, khu phố B, h ờng B, thành phố T, tỉnh ong An.
2 Sự thỏa thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau:
- Nguyên đơn bà Nguyễn Thị Thanh và bị đơn bà Ngô Thị Q thống nhất thỏa thuận bà L đồng ý cho bà Q sử dụng phần bức t ờng thuộc nhà 8 do bà Q xây dựng c diện t ch ngang 3,85m x cao 7m phần bức t ờng xây cách m t đất 1,65m c p phần hồ n ớc thuộc quyền sử dụng đất thửa số 120, tờ b n đồ số 22, lo i đất DT, tọa l c h ờng B, thành phố T, tỉnh ong An theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền s h u nhà và tài s n khác g n liền với đất số CĐ 165844 do S Tài nguyên và môi tr ờng tỉnh cấp cho bà Nguyễn Thị Thanh vào ngày 30/6/2016 cho đến khi bà Q chuyển giao quyền sử dụng đất thửa 122, tờ b n đồ số 22, lo i đất DDT, tọa l c h ờng B, thành phố T, tỉnh ong An theo Giấy chứng nhận quyền s h u nhà và quyền sử dụng đất số 02052 do UBND thị xã T cấp cho bà Ngô Thị Q đứng tên vào ngày 18/10/2004 cho ng ời khác đứng tên sử dụng, s h u phần bức t ờng đ ợc mô t theo Biên b n xem xét, thẩm định t i ch ngày 06/02/2024).
- Nguyên đơn bà Nguyễn Thị Thanh và bị đơn bà Ngô Thị Q thống nhất xác định phần đất khu A c diện t ch 2,8m2 thuộc quyền sử dụng đất thửa số 122, tờ b n đồ số 22 tọa l c h ờng B, thành phố T, tỉnh ong An do bà Nguyễn Thị Thanh L đứng tên quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền s h u nhà và tài s n khác g n liền với đất số CĐ 165844 do S Tài nguyên và môi tr ờng tỉnh cấp cho bà Nguyễn Thị Thanh vào ngày 30/6/2016 Bà Ngô Thị Q và ông Trần V n X c ngh a vụ tháo d , di dời ho c đập bỏ toàn bộ phần gác lửng tọa l c trên hu A c diện t ch 2,8m2 thuộc quyền sử dụng đất thửa số 122 do bà L đứng tên Thời gian thực hiện việc tháo d , di dời ho c đập bỏ chậm nhất vào ngày 21/3/2024
- Nguyên đơn bà Nguyễn Thị Thanh và bị đơn bà Ngô Thị Q c ng ng ời c quyền lợi, ngh a vụ liên quan ông Trần V n X thống nhất bà Q ông X c ngh a vụ tháo d tất c các tấm tole thiếc c diện t ch 12m2, tháo d vách t ờng b ng th ch cao đ ng ph ng c diện t ch 12m2 đo n t ờng ph a tr ớc thuộc nhà số H do bà Q s h u che qua nhà số B thuộc quyền s h u của bà L; bà Q và ông X c ngh a vụ tháo d cửa s ngang 1,6m x cao 1,2m, c ng lam che ph a trên t ơng ứng với cửa s này thuộc phần nhà số H do bà Q s h u m qua c n nhà thuộc quyền s h u của bà L Thời gian thực hiện việc tháo d nêu trên chậm nhất ngày 21/5/2024 Bà Q và nh ng ng ời trên nhà của bà Q không đ ợc tr cửa s ho c m cửa s qua nhà bà L tr khi đ ợc bà L đồng ý
T t c v tr nhà, đ t, t ng nhà, vách tol , vách th ch cao đ c th hi n t i M nh tr ch đo đ a ch nh s 1103-2023 ngày 13 7 2023 do Công ty TNHH Đ th c hi n, đ c Chi nhánh Văn ph ng đăng đ t đai t i thành ph T duy t c ng ngày và M tr ch đo đ a ch nh ngày 26 7 2023 do Công ty TNHH Đ th c hi n c th hi n hi n tr ng tài s n g n li n v i đ t c ng Ch ng th th m đ nh giá s 354 17 08 2023 TĐG A-BĐS ngày 17 8 2023 c a Công ty cổ phần T th c hi n .
- Về án ph dân sự sơ thẩm: Nguyên đơn và bị đơn m i bên chịu 1/2 án ph sung Ngân sách Nhà n ớc, cụ thể: bà L ph i chịu 150 000 đồng án ph đ ợc khấu tr số tiền t m ứng án ph 300 000 đồng bà L đã nộp theo Biên lai thu số 0005232 ngày 18/3/2021 t i Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Tân An, hoàn tr cho bà L số tiền 150 000 đồng; Bà Q đ ợc miễn án ph do là ng ời cao tu i và c đề nghị miễn án ph
- Về chi ph tố tụng gồm chi ph tr ch đo b n đồ địa ch nh, thẩm định giá tài s n, xem xét thẩm định t i ch hai lần t ng cộng là 21 000 000 đồng; bà L đồng ý tự nguyện chịu toàn bộ chi ph 19 000 000 đồng đã nộp và chi ph xong , bà Q tự nguyện chịu 2 000 000 đồng đã nộp và chi ph xong
3 Quyết định này c hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm
4 Trong tr ờng hợp Quyết định đ ợc thi hành theo quy định t i Điều 2 uật Thi hành án dân sự thì ng ời đ ợc thi hành án dân sự, ng ời ph i thi hành án dân sự c quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án ho c bị c ng chế thi hành án theo quy định t i các Điều 6, 7, 7a và 9 uật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đ ợc thực hiện theo quy định t i Điều 30 uật Thi hành án dân sự
| Nơi nhận: - TAND tỉnh ong An; - Viện SND tp Tân An; - Chi cục THADS tp Tân An; - Các đ ơng sự; - u: HS vụ án, án v n THÀNH VI N HỘI Đ NG XÉT X Lương Thị Thu Hà – Phạm Văn Hải | TM. HỘI Đ NG XÉT X SƠ TH M TH M PHÁN - CHỦ TỌA PHI N T A Nguyễn Thị Toàn Vẹn TH M PHÁN-CHỦ TỌA PHI N T A Nguyễn Thị Toàn Vẹn |