- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp ly hôn và nợ chung"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự tự nguyện thuận tình ly hôn giữa:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 27 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 25/2022/QĐST-HNGĐ |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 176/2020/TLST-HNGĐ, ngày 08 tháng 12 năm 2020 giữa:
Nguyên đơn: Ông
, sinh năm 1978.
Địa chỉ:
Bị đơn:
M, sinh năm 1978.
Địa chỉ:
,
L
,
, hu
6/01/2021).
Căn cứ vào các Điều 212 và Điều 213 của Bộ Luật tố tụng dân sự;
Caên cöù vaøo Đieàu 55, 58, 81, 82 và 83 cuûa Luaät hoân nhaân vaø gia ñình;
Căn cứ vào Điều 27 của Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14, ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 15 tháng 02 năm 2022.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 15 tháng 02 năm 2022 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của pháp luât, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự tự nguyện thuận tình ly hôn giữa:
.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ôn nguyện thuận tình ly hôn với nhau.
- Về con chung: Hai em ông M
- Về tài sản chung: Ông M
- Về nợ chung: Ông M
(Hai mươi
. Ông M
M di T
Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp Cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền trên, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo lãi suất quy định tại khoản 2 điều 468 Bộ luật dân sự 2015.
- Về án phí hôn nhân sơ thẩm: Ông
tự nguyện nộp 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) nhưng được trừ vào 300.000đồng (Ba trăm nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí theo biên lai thu số AA/2020/0004990 ngày 30/11/2020 do ông
nộp cho Chi cục Thi hành án dân sự huyện C thu. Hoàn trả cho ông
M số tiền là 150.000đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí hôn nhân.
- Về án phí
sơ thẩm:
tiền tạm ứng án phí
theo biên lai thu số AA/2020/0004657 ngày 27/01/2021 do
nộp cho Chi cục Thi hành án dân sự huyện C thu
- Về án phí
sơ thẩm: Ôn
tiền 325.
.
N
theo biên lai thu số AA/2020/0003746 ngày 06/01/2021 do ông Nhi nộp cho Chi cục Thi hành án dân sự huyện C thu
.
3.
thi
ngay sau khi
ban h
theo
.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7 và 09 Luật Thi hành án dân sự; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nôi nhaän:
| - VKSND huyeän; - Toaø aùn nhân dân tænh; - Chi cục THA huyeän; - Caùc ñöông söï; - UBND xã L, Huyện C; - Löu HSVA. | THẨM PHÁN Nguyễn Thị Liên |