- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Phan Minh Ch-Đỗ Thị Mỹ D"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình l hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN DẦU TIẾNG TỈNH BÌNH DƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 246/2019/QĐST-HNGĐ | Dầu Tiếng, ngày 16 tháng 9 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN DẦU TIẾNG, TỈNH BÌNH DƯƠNG
Căn cứ Điều 149, 212, 213 và Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 54, 55, 81, 82, 83 và 84 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Ngh Qu t số 326/2016/UBTVQH 14 ngà 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội qu đ nh về mức thu, mi n, gi m, thu, nộp, qu n l và s dụng n phí và lệ phí T a n.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình thụ l số 245/2019/TLST-HNGĐ ngà 06 th ng 9 năm 2019 về việc “ êu cầu công nhận thuận tình l hôn, thỏa thuận về nuôi con” gồm những người tham gia tố tụng sau đâ :
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Ông Phan Minh Ch, sinh năm 1981; HKTT: Đội 3, Thôn 2, xã HT, hu ện HL, tỉnh Qu ng Tr ; Tạm trú: đường YK, khu phố 2, th trấn DT, hu ện DT, tỉnh Bình Dương.
2. Bà Đỗ Th Mỹ D, sinh năm 1984; HKTT: Đội 3, Thôn 2, xã HT, hu ện HL, tỉnh Qu ng Tr ; Tạm trú: đường YK, khu phố 2, th trấn DT, hu ện DT, tỉnh Bình Dương.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Ông Phan Minh Ch và bà Đỗ Th Mỹ D thuận tình l hôn và đã thỏa thuận được với nhau về việc gi i qu t toàn bộ c c vấn đề có tranh chấp trong việc hôn nhân và gia đình.
Việc thuận tình l hôn và thỏa thuận của ông Phan Minh Ch và bà Đỗ Th Mỹ D được ghi trong biên b n h a gi i thành ngà 06 th ng 9 năm 2019 là hoàn toàn tự ngu ện và không vi phạm điều cấm của luật, không tr i đạo đức xã hội.
Đã h t thời hạn 07 ngà , kể từ ngà lập biên b n h a gi i thành, không có đương sự nào tha đổi ki n về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình l hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Phan Minh Ch và bà Đỗ Th Mỹ D thuận tình l hôn.
- Về con chung: Bà Đỗ Th Mỹ D được trực ti p nuôi dưỡng con chung tên Phan Minh V, sinh ngà 01/01/2012. Ông Phan Minh Ch có tr ch nhiệm cấp dưỡng nuôi con chung mỗi th ng 2.000.000 đồng (hai triệu đồng) cho đ n khi con chung trưởng thành đủ 18 tuổi. Thời gian cấp dưỡng bắt đầu từ th ng 10/2019.
Kể từ ngà bà Đỗ Th Mỹ D có đơn êu cầu thi hành n, n u ông Phan Minh Ch không cấp dưỡng số tiền trên đúng thời hạn thì hàng th ng ông Phan Minh Ch c n ph i ch u tiền lãi theo mức lãi suất qu đ nh tại kho n 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015 tương ứng với số tiền và thời gian chậm thi hành n.
Hai bên được qu ền thăm nom, chăm sóc, gi o dục con chung theo qu đ nh của ph p luật. Người không trực ti p nuôi con có qu ền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được c n trở. Trường hợp người không trực ti p nuôi con lạm dụng việc thăm nom con để c n trở hoặc gâ nh hưởng xấu đ n việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và gi o dục con thì người trực ti p nuôi con có qu ền êu cầu T a n hạn ch qu ền thăm nom con của người đó. Vì lợi ích của con, T a n có thể qu t đ nh tha đổi người trực ti p nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con khi có đơn êu cầu.
- Tài s n chung: Không tranh chấp, không êu cầu T a n gi i qu t.
- Nợ chung: Không tranh chấp, không êu cầu T a n gi i qu t.
2.Về lệ phí T a n: Ông Phan Minh Ch tự ngu ện ch u toàn bộ lệ phí gi i qu t việc hôn nhân và gia đình là 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng), được khấu trừ vào 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng) tiền tạm ứng lệ phí ông Ch đã nộp theo biên lai thu số AA/2016/0031928 ngà 06/9/2019 của Chi cục Thi hành n dân sự hu ện DT, tỉnh Bình Dương.
3.Qu t đ nh nà có hiệu lực ph p luật nga sau khi được ban hành và không b kh ng c o, kh ng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Qu t đ nh nà được thi hành theo qu đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành n dân sự thì người được thi hành n dân sự, người ph i thi hành n dân sự có qu ền thỏa thuận thi hành n, qu ền êu cầu thi hành n, tự ngu ện thi hành n hoặc b cưỡng ch thi hành n theo qu đ nh tại c c Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành n dân sự; thời hiệu thi hành n được thực hiện theo qu đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành n dân sự
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Bình Dương; - VKSND hu ện DT; - CC THADS hu ện DT; - UBND xã HT, hu ện HL, tỉnh Qu ng Tr (theo đăng k k t hôn số 52 ngà 27/11/2009; - Đương sự; - Lưu: Hồ sơ việc dân sự, VT. | THẨM PHÁN Nguyễn Thanh Quãng |