- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Chị V, anh K thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN ĐỐNG ĐA CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM THÀNH PHỐ HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 245/2024/QĐST-HNGĐ | Hà Nội, ngày 03 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN ĐỐNG ĐA, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và khoản 4 Điều 397 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định
về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 212/2024/TLST-HNGĐ ngày
26 tháng 3 năm 2024 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
+ Chị Nguyễn Thanh V - sinh năm 1987; Đăng ký hộ khẩu thường trú và
cư trú tại: số 20 ngõ 6, phố Đ, phường T, quận Đ, thành phố Hà Nội.
+ Anh Nguyễn Trung K - sinh năm 1984; Đăng ký hộ khẩu thường trú:
P306 – D5, phường P, quận Đ, thành phố Hà Nội; cư trú tại: số 20 ngõ 6, phố Đ, phường T, quận Đ, thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Về quan hệ hôn nhân:
Chị Nguyễn Thanh V và anh Nguyễn Trung K kết hôn tự nguyện, có đăng
ký kết hôn ngày 21/02/2011 tại Ủy ban nhân dân phường T, quận Đ, thành phố Hà Nội. Nay chị V, anh K cùng xác định tình cảm vợ chồng không còn, mâu thuẫn đã thực sự trầm trọng nên đề nghị Tòa án giải quyết công nhận anh chị thuận tình ly hôn.
Về con chung: Chị V, anh K xác nhận vợ chồng có 02 con chung là:
Nguyễn Nhật M (nam), sinh ngày 24/10/2013 và Nguyễn Nam A (nam), sinh ngày 24/5/2016. Ly hôn, anh chị tự nguyện thỏa thuận để chị V trực tiếp nuôi dưỡng con chung Nguyễn Nhật M, anh K trực tiếp nuôi dưỡng con chung Nguyễn Nam A, hai bên không phải thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung.
Về tài sản chung (động sản và bất động sản): Chị V, anh K tự thoả
thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Về nợ: Chị V, anh K tự thoả thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Về lệ phí: Chị V, anh K tự nguyện thỏa thuận để chị V nộp cả tiền lệ
phí hôn nhân gia đình sơ thẩm là 300.000 đồng.
Ngoài các yêu cầu trên, chị V, anh K không yêu cầu Toà án giải quyết
việc gì khác.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hoà giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn
Thanh V và anh Nguyễn Trung K.
- Về con chung: Chị V, anh K xác nhận vợ chồng có 02 con chung là:
Nguyễn Nhật M (nam), sinh ngày 24/10/2013 và Nguyễn Nam A (nam), sinh ngày 24/5/2016. Ghi nhận sự thỏa thuận tự nguyện của anh chị để chị V trực tiếp nuôi dưỡng con chung Nguyễn Nhật Minh, anh K trực tiếp nuôi dưỡng con chung Nguyễn Nam Anh. Chị V, anh K không phải thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung.
Chị V, anh K được quyền thăm nom, chăm sóc và giáo dục con chung,
không ai có quyền ngăn cản.
- Về tài sản chung (động sản, bất động sản): Chị V, anh K không yêu cầu
Tòa án giải quyết nên không xem xét.
- Về nợ: Chị V, anh K không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xem
xét.
2. Về lệ phí Tòa án: Ghi nhận sự thỏa thuận tự nguyện của chị V, anh K
để chị V nộp cả 300.000 (ba trăm nghìn) đồng lệ phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm, được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000 đồng đã nộp tại Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0019600 ngày 26/3/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương sự; - Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; - Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn; - Lưu: hồ sơ việc dân sự. | THẨM PHÁN VŨ LỆ QUYÊN |