vanban.org

Quyết định 243 — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Võ Thị Minh L- sinh năm

1987; Nơi cư trú: Số nhà K294/23 đường Đ, quận H, TP.Đ và ông Thành Công T- sinh năm 1985; Nơi cư trú: Số nhà 345 đường Ô, quận H, TP.Đ. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Võ Thị Minh L và ông Thành Công T."
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Võ Thị Minh L- sinh năm

Số: 243/2017/QĐST-HNGĐ Hải Châu, ngày 18 tháng 8 năm 2017

Số: 243/2017/QĐST-HNGĐ Hải Châu, ngày 18 tháng 8 năm 2017

T A ÁN NHÂN DÂN TP ĐÀ NẴNG C NG H A XÃ H I CHỦ NGHĨA VIỆT NAM T A ÁN NHÂN DÂN QUẬN HẢI CHÂU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

người yêu cầu: + Bà Võ Thị Minh L - sinh năm 1987 Nơi cư trú: Số nhà K294/23 đường Đ, quận H, TP.Đ. + Ông Thành Công T- sinh năm 1985 Nơi cư trú: Số nhà 345 đường Ô, quận H, TP. Đ. - Căn c vào Điều 397; Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; - Căn c Điều 55,57,81,82 Luật Hôn nhân và gia đình; - Căn c vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 07 tháng 8 năm 2017.

XÉT THẤY:

- Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 07/8/2017 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đ c xã hội. - Đã hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Võ Thị Minh L- sinh năm 1987; Nơi cư trú: Số nhà K294/23 đường Đ, quận H, TP.Đ và ông Thành Công T- sinh năm 1985; Nơi cư trú: Số nhà 345 đường Ô, quận H, TP.Đ. 2. Công nhận sự thoả thuận của những người yêu cầu cụ thể như sau: + V quan hệ hôn nhân: Bà Võ Thị Minh L và ông Thành Công T thống nhất thuận tình ly hôn. + V quan hệ con chung: Bà Võ Thị Minh L và ông Thành Công T có một con chung tên là: Thành Trung K – sinh ngày 11/3/2011. ông T và bà L thống nhất giao con chung Thành Trung K- sinh ngày 11/3/2011 cho ông T trực tiếp nuôi dưỡng, bà L không phải cấp dưỡng nuôi con. + V tài sản chung: Bà Võ Thị Minh L và ông Thành C Tiến xác định vợ chồng không có tài sản chung nên không yêu cầu tòa án giải quyết. + V nợ chung: Bà Võ Thị Minh L và ông Thành Công T thống nhất xác định không có nợ chung.

+ Lệ phí giải quyết việc hôn nhân gia đình sơ thẩm 300.000đ bà Võ Thị Minh L và ông Thành Công T phải chịu nhưng được trừ vào số tiền tạm ng lệ phí bà Võ Thị Minh L và ông Thành Công T đã nộp theo biên lai thu số 009553 ngày 11.7.2017 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Bà L và ông T đã nộp đủ. 3. Quyết định có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ