vanban.org

Quyết định 24 — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa Ông Đặng Ngọc T, sinh năm 1980

với bà Nguyễn Thị Thùy G, sinh năm 1981; Cùng địa chỉ số 99 Nguyễn Tất T, quận H i Châu, thành phố Đà Nẵng. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Đặng Ngọc T với bà Nguyễn Thị Thùy G."
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa Ông Đặng Ngọc T, sinh năm 1980
  • Căn cứ chính? Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 58 Luật Hôn nhân và gia đình

Số: 24/2018/QĐST-HNGĐ Hải Châu, ngày 25 tháng 01 năm 2018

Số 24/2018/QĐST-HNGĐ Hải Châu, ngày 25 tháng 1 năm 2018

TO ÁN NHÂN DÂN CỘNG HO XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VI T NAM QUẬN HẢI CHÂU-TP Đ NẴNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN V SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào kho n 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55,58 Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 17 tháng 01 năm 2018 về việc các đương sự đã thật sự tự nguyện ly hôn và tho thuận được với nhau gi i quyết toàn bộ việc hôn nhân và gia đình thụ lý số 406/2017/TLST-HNGĐ ngày 27 tháng 12 năm 2017.

XÉT THẤY

Việc thuận tình ly hôn và tho thuận của các đương sự được ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 17 tháng 01 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 (b y) ngày, kể từ ngày lập biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tho thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa Ông Đặng Ngọc T, sinh năm 1980 với bà Nguyễn Thị Thùy G, sinh năm 1981; Cùng địa chỉ số 99 Nguyễn Tất T, quận H i Châu, thành phố Đà Nẵng. 2. Công nhận sự tho thuận của các đương sự - Những ng ời yêu cầu + Ông Đặng Ngọc T, sinh năm 1980. + Bà Nguyễn Thị Thùy G, sinh năm 1981. Cùng địa chỉ số 99 Nguyễn Tất T, quận H i Châu, thành phố Đà Nẵng. 3. Sự tho thuận của các đương sự cụ thể như sau - Về quan hệ hôn nhân Ông Đặng Ngọc T và bà Nguyễn Thị Thùy G thuận tình ly hôn. - Về quan hệ con chung Ông Đặng Ngọc T và bà Nguyễn Thị Thùy G có 02 con chung là Đặng Nguyễn B o K và Đặng Nguyễn B o N cùng sinh ngày 18.02.2014

Ông T và bà G thỏa thuận về việc nuôi con chung như sau Bà G trực tiếp nuôi dưỡng c 02 con chung đến tuổi thành niên. Ông T cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 3.000.000 đồng. Thời gian cấp dưỡng vào ngày 25 hàng tháng, bắt đầu từ tháng 01/2018 cho đến khi các con chung thành niên (đủ 18 tuổi). Các đương sự có quyền và nghĩa vụ đối với con chung theo quy định của pháp luật. Kể từ ngày người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án, nếu người ph i thi hành án không thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng như đã thỏa thuận thì hàng tháng người ph i thi hành án còn ph i chịu tiền lãi theo mức lãi suất được xác định bằng 50% mức lãi suất giới hạn quy định tại kho n 1 Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015 tương ứng với thời gian và số tiền chậm tr . - Về tài sản chung: Ông T và bà G không có tài s n chung. - Về nợ chung Không có. Lệ phí gi i quyết việc hụn nhõn và gia đình sơ thẩm Ông Đặng Ngọc T và bà Nguyễn Thị Thựy G ph i chịu 300.000đ nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo biên lai số 1179 ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chi cục Thi hành án dân sự quận H i Châu, thành phố Đà Nẵng. Ông T và bà G đã nộp đủ lệ phí. 4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Tr ờng hợp bản án, quyết định đ ợc thi hành theo quy định tại điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ng ời đ ợc thi hành án dân sự, ng ời phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị c ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đ ợc thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ