- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "hợp đồng vay tài sản"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN C Số: 24/2024/QĐST-DS | C, ngày 30 tháng 01 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 22 tháng 01 năm 2024 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án Dân sự thụ lý số: 791/2023/TLST-DS ngày 26 tháng 12 năm 2023.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
*Nguyên đơn: Ông Dƣơng Văn A, sinh năm 1954.
Địa chỉ: ấp M, xã D, huyện C, tỉnh Tiền Giang.
Đại diện theo ủy quyền: Anh Đinh Văn S, sinh năm 1981
Địa chỉ: ấp L, xã A, huyện C, tỉnh Tiền Giang.
*Bị đơn: Ông Nguyễn Văn T, sinh năm 1968
Bà Dƣơng Thị Mỹ L, sinh năm 1970
Cùng địa chỉ: ấp H, xã K, huyện C, tỉnh Tiền Giang.
2. Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
Ông Nguyễn Văn T, bà Dương Thị Mỹ L đồng ý trả cho ông Dương Văn A số tiền vốn 1.530.000.000đồng và 68.745.000 đồng tiền lãi( tính tròn). Tổng cộng là 1.598.745.000 đồng, ngay khi quyết định có hiệu lực pháp luật.
- Kể từ ngày ông D có đơn yêu cầu thi hành án nếu ông T, bà L chậm thi hành đối với khoản tiền thì còn phải chịu thêm khoản tiền lãi theo mức lãi suất qui định tại khoản 2 Điều 468 Bộ Luật dân sự tương ứng thời gian chậm trả tại thời điểm thanh toán.
- Về án phí:
Ông Nguyễn Văn T, bà Dương Thị Mỹ L tự nguyện chịu 7.495.000 đồng án phí dân sự sơ th m( tính tròn và đã xét giảm 50% phần án phí ông T, bà L phải chịu).
Ông D được miễn tạm ứng án phí và án phí dân sự sơ th m.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này đƣợc thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ngƣời đƣợc thi hành án dân sự, ngƣời phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cƣỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đƣợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Các đương sự; - VKSND huyện; - CC THADS huyện; - Lưu hồ sơ vụ án | THẨM PHÁN TRẦN TÚ ANH |