vanban.org

Quyết định 24/2021/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

1/ Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

1) Nguyên đơn: Ngân hàng Thương mại Cổ phần A, trụ s ch nh: Số X, phường Y, thành phố Z, t nh iên Giang. Ng i đ i di n theo y quy n c a nguyên đơn: Ông Trần Hữu N - hó Giám đốc Ngân hàng Thương mại cổ ph n A - hòng giao d ch B; đ a ch : Số C khu phố D, th trấn E, huyện G, t nh Bến Tre (văn bản ủy qu… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng tín dụng giữa Ngân hàng A với ông Lê Thanh T"
  • Tòa quyết gì? 1/ Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MỎ CÀY NAM
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24/2021/QĐST-DSMỏ Cày Nam, ngày 16 tháng 6 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 08 tháng 6 năm 2021 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 24/2021/TLST-DS ngày 19 tháng 01 năm 2021 về Tranh ch p h p đ ng tín d ng .

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1/ Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

1.1) Nguyên đơn: Ngân hàng Thương mại Cổ phần A, trụ s ch nh: Số X, phường Y, thành phố Z, t nh iên Giang.

Ng i đ i di n theo y quy n c a nguyên đơn: Ông Trần Hữu N - hó Giám đốc Ngân hàng Thương mại cổ ph n A - hòng giao d ch B; đ a ch : Số C khu phố D, th trấn E, huyện G, t nh Bến Tre (văn bản ủy quyền số: 45/UQ-PGDMCN ngày 10/5/2021).

1.2) B đơn: Ông Lê Thanh T - Sinh năm: 1980, đ a ch : Số H, khu phố I, phường K, thành phố L, t nh Bến Tre.

2/ Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

2.1) Ông Lê Thanh T có ngh a vụ trả cho Ngân hàng Thương mại Cổ ph n A số nợ gốc là 254.938.000.000đ ng hai trăm năm mươi bốn triệu ch n trăm ba mươi tám ngàn đ ng) và tiền lãi quá hạn t nh đến ngày 07 tháng 6 năm 2021 là 1.686.782 đ ng một triệu sáu trăm tám mươi sáu ngàn bảy trăm tám mươi hai đ ng).

2.2) ể từ ngày 08 tháng 6 năm 2021 cho đến khi trả hết nợ, ông Lê Thanh T có ngh a vụ trả tiền lãi quá hạn trên số nợ gốc theo mức lãi suất được th a thuận tại Hợp đ ng t n dụng số: 244/18/HĐTD/0303-5690 ngày 16 tháng 10 năm 2018 được ký kết giữa Ngân hàng Thương mại Cổ ph n A - Chi nhánh N - Phòng giao d ch B với ông Lê Thanh T.

2.3) Trường hợp ông Lê Thanh T không trả hết được các khoản tiền cho Ngân hàng Thương mại Cổ ph n A th x lý tài sản thế chấp là quyền s dụng đất và tài sản trên đất cây tr ng) đối với ph n đất có diện t ch 578,7m2 trong đó có 50m2 đất tại nông thôn và 528,7m2 đất tr ng cây hàng năm) thuộc th a đất số O, tờ bản đ số P, t a lạc tại ấp P, xã Q, thành phố L, t nh Bến Tre giấy chứng nhận quyền s dụng đất do S Tài nguyên và Môi trường t nh Bến Tre cấp cho ông Lê Thanh T vào ngày 29 tháng 12 năm 2017, số vào sổ cấp giấy chứng nhận: CS06035) theo Hợp đ ng thế chấp quyền s dụng đất và tài sản g n liền với đất số: 244/18/HĐTC-BĐS/0303-5690 ngày 16 tháng 10 năm 2018 giữa Ngân hàng Thương mại Cổ ph n A - Chi nhánh N - hòng giao d ch B với ông Lê Thanh T để thanh toán nợ cho Ngân hàng Thương mại Cổ ph n A.

2.4) Về án ph dân sự sơ th m:

2.4.1. Ông Lê Thanh T nhận ch u 6.415.500đ ng (sáu triệu bốn trăm mười lăm ngàn năm trăm đ ng) tiền án ph dân sự sơ th m.

2.4.2. Ngân hàng Thương mại Cổ ph n A không phải ch u án ph dân sự sơ th m. Hoàn trả lại cho Ngân hàng Thương mại Cổ ph n A số tiền tạm ứng án ph dân sự sơ th m đã nộp là: 10.827.500đ ng mười triệu tám trăm hai mươi bảy ngàn năm trăm đ ng) theo Biên lai thu tạm ứng án ph , lệ ph Tòa án số: 0005866 ngày 19 tháng 01 năm 2021 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện G, t nh Bến Tre.

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, và 9 của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ