- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "LY HÔN"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ
- Căn cứ chính? Luật Phí v à Lệ phí; Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 57 Luật Hôn nhân v à Gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN PHÚ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số: 239/2019/QĐST-HNGĐ | Tân Phú, ngày 11 tháng 4 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN T ÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN
CỦA CÁC Đ ƯƠNG S
Ự
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN PHÚ, TH ÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Điều 212, 213 v à khoản 4 Điều 397 của Bộ luật
Tố tụng dân sự;
Căn cứ v ào Điều 55 v à Điều 57 Luật Hôn nhân v à Gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí v à Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Th ư ờng vụ Quốc hội quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý v
à sử dụng án phí v à lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ s ơ vi ệc dân sự thụ lý số
273/2019/HNST ngày 03 tháng 4 năm 2019 về việc y êu cầu công nhận thuận t ình ly hôn, gồm những ng ư ời tham gia tố tụng sau đây:
Ngư ời y êu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Nguyễn Minh S , sinh năm 1971
Địa chỉ : B3-24 Lô B, Chung cư T , phư ờng T, quận Tân P
- Bà Phạm Thị Thanh T1 , sinh năm, 1975
Địa ch ỉ: B3 -24 Lô B, Chung cư T, phư ờng T, quận P.
NHẬN ĐỊNH CỦA T
ÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân : Ông Nguyễn Minh S v à bà Phạm Thị Thanh T1 cùng trình bày: ông bà tự nguyện đến
với nhau, có tổ chức lễ c
ư ới v à đăng ký kết hôn tại ủy ban nhân dân Phư ờng 7, quận Tâ n Bình, TPHCM và đư ợc cấp giấy chứng nhận kết hôn số 20 ng ày 04/4/2016. Trong quá trình chung sống, ông b à phát sinh nhiều mâu thuẫn, nguy ên nhân là do tính tình không hòa hợp, bất đồng quan điểm sống. Hai vợ chồng không c ùng nhau chia sẽ những khó khăn tr ong cuộc sống v ì vậy t ình cảm ng ày ngày càng phai nhạt n ên hai vợ chồng đ ã sống ly thân nhau khoảng 02 năm nay. Nay ông bà nhận thấy không c òn tình cảm, đời sống chung không thể kéo d
ài, mụ c đích hôn nhân không đạt đ ư ợc . Vì vậy nay ông b à yêu cầu ly hôn để ổn định cuộc sống
.
[2] Về quan hệ con chung: Hai bên xác nhận không có.
[3] Về t ài sản chung và nợ chung : Hai bên xác nhận không có.
Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập Bi ên bản h òa giải đo àn tụ không th ành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ
ương s ự cụ thể nh ư sau:
Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Minh S v à bà Phạm Thị Thanh T 1 thuận t ình ly hôn.
Quan hệ hôn nhân giữa ông Nguyễn Minh S v à bà Phạm Thị Thanh T 1 theo Giấy Chứng nhận kết hôn
số 20 ngày 04/4/2016 của UBND Phư ờng 7, quận B, TPH cấp cho ông S và bà T1 chấm dứt kể từ ng
ày quyết định ly hôn có hiệu lực pháp luật
.
Về quan hệ con chung: Hai bên xác nhận không có
Về t ài sản chung và nợ chung : Hai bên xác nhận không có .
2. Về lệ phí giải quyết việc dân sự l
à 300.000 đồng do ông ông S và bà T1 tự nguyện chịu, đ ư ợc trừ v ào số tiền 300.000 đồng
ông ông S và bà T1 đã nộp theo bi ên lai thu số 0 012738 ngày 03/4/2019 của Chi cục Thi h ành án dân sự quận Tân Phú . Ông Sơn và bà Thúy đã nộp đủ lệ phí giải quyết việc dân sự
.
Thi hành tại C ơ quan thi hành án dân s ự có thẩm quyền .
Quyết định đ ư ợc thi h ành theo qui định tại điều 2 Luật Thi h
ành án dân sự th ì ngư ời đ ư ợc thi h ành án dân sự, ng ư ời phải thi h ành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền y êu cầu thi h ành án, tự nguyện thi h ành án hoặc bị c ư ỡng chế thi h ành án theo qui định tại các Điều 6,7 v à 9 Luật Thi h ành án dân sự; thời hiệu t hi hành án đư ợc thực hiện theo qui định tại Điều 30 Luật thi h
ành án dân sự.
3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương s ự; - VKSND quận Tân Phú ; - Chi cụ c THADS quận Tân Phú ; - UBND Phư ờng 7 , quận Tân Bình, TPHCM; - Lưu: hồ s ơ vi ệc dân sự . | THẨM PHÁN Huỳnh Thị Trúc Lý |