vanban.org

Quyết định 23/2024/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị LTTvà anh LVT.

Công nhận sự thoả thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau: a, Về con chung: Anh LVT trực tiếp nuôi d ỡng chăm sóc giáo dục con LCT sinh ngày 03/11/2008. Chị LTTkhông phải cấp d ỡng nuôi con chung. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "QĐ LY HÔN GIỮA CHỊ T VÀ ANH T"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị LTTvà anh LVT.
  • Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN ML
TỈNH SL

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 23/2024/QĐST-HNGĐML, ngày 27 tháng 3 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 72/2024/TLST-HNGĐ ngày 14 tháng 3 năm 2024, giữa:

Nguyên đơn: Chị LTTSinh năm 1988.

Địa chỉ: Bản MP, xã CH, huy n M ng a tỉnh SL.

Bị đơn: Anh LVT. Sinh năm 1985.

Địa chỉ: Bản MP, xã CH huy n M ng a tỉnh SL.

Ng i có quyền lợi nghĩa vụ liên quan: Ngân hàng Chính sách xã hội huy n ML. Ng i đại di n theo pháp luật ông Đào Trọng D ơng – Giám đốc.

Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn IO, huy n ML, tỉnh SL.

Căn cứ vào khoản 4 Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; điểm a khoản 5 Điều 27 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về án phí, l phí Tòa án;

Căn cứ vào Điều 55 các Điều 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 19 tháng 3 năm 2024.

XÉT THẤY:

Vi c thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 19 tháng 3 năm 2024 là hoàn toàn tự nguy n và không vi phạm điều cấm của luật không trái đạo đức xã hội.

Đã hết th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành không có đ ơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị LTTvà anh LVT.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau:

a, Về con chung: Anh LVT trực tiếp nuôi d ỡng chăm sóc giáo dục con LCT sinh ngày 03/11/2008. Chị LTTkhông phải cấp d ỡng nuôi con chung.

Sau khi ly hôn bên không trực tiếp nuôi con có quyền thăm nom con không ai đ ợc cản trở không đ ợc lạm dụng vi c thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh h ởng xấu đến vi c trông nom chăm sóc giáo dục nuôi d ỡng con.

b, Về tài sản chung, tài sản riêng: Chị LTTvà anh LVT đã tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

c, Về nợ chung: Anh LVT có trách nhi m trả cho Ngân hàng Chính sách xã hội huy n ML, tỉnh SL số tiền vay nợ gốc là 8.000.000 đồng (Tám triệu đồng) và lãi phát sinh theo sổ vay vốn mã khách hàng 1600087448, ngày 22/3/2022. Chị LTTcó trách nhi m trả cho anh LVT số tiền 4.000.000 đồng (Bốn triệu đồng) chênh l ch khoản vay ngân hàng.

d, Về án phí: Chị LTTtự nguy n chịu án phí dân sự sơ thẩm là 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) đ ợc trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp. Hoàn trả cho chị LTT150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) tạm ứng án phí. Theo biên lai thu tạm ứng án phí số 0001280 ngày 14/3/2024 tại Chi cục Thi hành án dân sự huy n ML, tỉnh SL.

3. Quyết định này có hi u lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

“Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự. Thời hiệu thi hành án được tính theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự”

THẨM PHÁN

Cỡ chữ