- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự: Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP B- Chi nhánh H. Đại diện theo pháp luật: Ông Nguyễn Đức N - chức vụ: Giám đốc; Địa diện theo ủy quyền ông Hoàng Đức N - Chức vụ: Phó Giám đốc; Địa chỉ: Tổ 13, phường N, thành phố H, tỉnh H. Bị đơn: Ông Đặng Văn …
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 26 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ GIANG TỈNH HÀ GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 23/2021 /QĐST-DSTC | TP Hà Giang, ngày 13 tháng 8 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; khoản 7 Điều 26 Nghị Quyết: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 05 tháng 8 năm 2021 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 42/2021/TLST-DSTC ngày 31 tháng 5 năm 2021
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự: Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP B- Chi nhánh H. Đại diện theo pháp luật: Ông Nguyễn Đức N - chức vụ: Giám đốc; Địa diện theo ủy quyền ông Hoàng Đức N - Chức vụ: Phó Giám đốc; Địa chỉ: Tổ 13, phường N, thành phố H, tỉnh H. Bị đơn: Ông Đặng Văn T - sinh năm: 1986; Địa chỉ: Trường PTDTBT - THCS xã N, huyện Y, tỉnh H. * Người có QLNVLQ: 1/ Bà Bàn Thị N - sinh năm: 1985; Địa chỉ: Thôn N, xã Q, huyện Q, tỉnh H; 2/ Trường PTDTBT - THCS N; Đại diện theo pháp luật: Ông Trần Q – Chức vụ: Hiệu trưởng Địa chỉ: Xã N, huyện Y, tỉnh H;
2. Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: *Về trách nhiệm dân sự:
Anh Đặng Văn T có trách nhiệm thanh toán trả cho Ngân hàng B - Chi nhánh H số tiền nợ gốc theo hợp đồng tín dụng số 336/TDH/2017 ngày 10/03/2017 là 44.000.000đ( Bốn mươi bốn triệu đồng) và tiền lãi tính đến ngày 10/ 8 /2021 gồm: lãi dự thu 1.784.662đ( Một triệu bẩy trăm tám mươi bốn nghìn sáu trăm sáu mươi hai đồng),lãi phạt lãi 52.362đ(Năm mươi hai nghìn ba trăm sáu mươi hai đồng), lãi phạt gốc 524.600đ(Năm trăm hai mươi bốn nghìn sáu trăm đồng), thời gian trả số tiền trên kết thúc vào ngày 31/12/2021.
Kể từ ngày 11/8/2021 Anh Đặng Văn T còn phải chịu số tiền lãi cho đến khi thanh toán hết nợ gốc là: 44.000.000đ( Bốn mươi bốn triệu đồng) theo mức lãi suất đã thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng số HDTD 336/TDH/2017 ngày 10/03/2017.
*Về án phí DSST:
Anh Đặng Văn T phải chịu án phí dân sự có gía ngạch là 575.000đ( Năm trăm bẩy mươi lăm nghìn đồng) theo quy định của pháp luật.
Hoàn trả lại số tiền 1.124.000đ( Một triệu một trăm hai mươi bốn nghìn đồng) tạm ứng án phí do ngân hàng đã nộp tại chi cục thi hành án dân sự thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang( Do Nguyễn Trung D nộp Thay), theo biên lai thu số: 0002517 ngày 31 / 5 /2021 cho Ngân hàng TMCP B- Chi nhánh H.
3/ Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - TAND tỉnh - VKSNDTP; - THADSTP - Lưu hồ sơ. | THẨM PHÁN Sùng Thị Mai |