Số: 23/2020/QĐST-DS 18 6 ă 2020 |
Q Ế Ị Ô SỰ Ỏ ƢƠ SỰ
Căn cứ vào Đ u 212 và Đ u 213 u t tố t n n s ; Căn cứ vào n n oà t àn n à 10 t n 6 năm 2020 v v c c c n s t t u n c v n u v v c qu t toàn v n n s t số: 52/2020/TLST-DS n à 07 t n 5 năm 2020. T T : C c t o t u n củ c c n s c tron n n oà t àn v v c qu t toàn v n à t n u n; n un t o t u n ữ c c n s k ôn v p ạm u cấm củ u t và k ôn tr ạo ức xã . Đã t t ờ ạn 07 n à , kể từ n à p n n oà t àn , k ôn có n s nào t ổ k n v s t o t u n ó. QU T Đ N : 1. ô g s t ỏa t u ủa á đƣơ g s : guyê đơ : Bà Phạm Thị Minh Tr, s n năm: 1989. Địa chỉ: số 450, thôn L p Đức, xã Tân L p, u n àm T u n N m, tỉnh Bình Thu n. đơ : - Ông Trần Văn S, s n năm: 1976; - à D n T ị Cẩm N , s n năm: 1986. Đị c ỉ: t ôn Tà Mon, xã Tân L p, u n àm T u n N m, tỉnh Bình Thu n. 2. S t t u n củ c c n s c t ể n sau: - yêu u t t : Ông Trần Văn S và à D n T ị Cẩm N c ịu tr c n m n tr cho bà P ạm T ị M n Trang số t n 433.000.000 n ốn trăm m tr u n . ể từ n à có n u cầu t àn n củ n ờ c t àn n c o n k t àn xon tất c c c k o n t n, àn t n n p t àn n c n p c ịu k o n t n ã củ số t n c n p t àn n t o mức ã suất qu ịn tạ k o n 2 Đ u 468 u t D n s năm 2015. - á : + Bà P ạm T ị M n Tr k ôn p c ịu n p n s s t ẩm. oàn tr c o bà P ạm T ị M n Tr số t n 10.660.000 n M ờ tr u s u trăm s u m n ìn n ã n p t o n t u t n tạm ứn n p số 0004026 n à 27/4/2020 củ C c c t àn n n s u n àm T u n N m. + Ông Trần Văn S và à D n T ị Cẩm N p c ịu 10.660.000 n M ờ tr u s u trăm s u m n ìn n n p n s s t ẩm. 3. Qu t ịn nà có u c p p u t n s u k c n àn và k ôn ị k n c o, k n n ị t o t ủ t c p c t ẩm. 4. Qu t ịn nà c t àn t o qu ịn tạ Đ u 2 Lu t T àn n n s t ì n ờ c t àn n n s , n ờ p t àn n n s có qu n t t u n t àn n, qu n u cầu t àn n, t n u n t àn n oặc ị c ỡn c t àn n t o qu ịn tạ c c Đ u 6, 7 và 9 Lu t T àn n n s ; t ờ u t àn n c t c n t o qu ịn tạ Đ u 30 Lu t t àn n n s .
Nơi nhận: - C c n s ; - V SND u n àm T u n N m; - C c c T DS àm T u n N m; - L u: s v n. ỗ Quố |