vanban.org

Quyết định 227/2018/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ

thể nhƣ sau: Về quan hệ hôn nhân: Chị Trần Thị Hồng H và anh Bùi Văn L thống nhất thuận tình ly hôn. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn H - L"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ
  • Căn cứ chính? Luật Hôn nhân và gia đình; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ M
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
Số: 227/2018/QĐST-HNGĐ
M, ngày 20 tháng 12 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ M, TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ vào khoản 2 Điều 29; Điều 212; Điều 213; Điều 396; khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng Dân sự;

Căn cứ vào cá c Điề u55, 58, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Điề u 26 Luậ t thi hà nh á n Dân sự ;

Căn cứ khoản 2 Điều 149 của Bộ luật tố tụng Dân sự; Khoản 3 Điề u 37 Nghị quyế t số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy đị nh về mứ c thu, miễ n, giảm, thu nộ p, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 282/2018/TLST-HNGĐ ngà y 13 tháng 12 năm 2018 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, nuôi con chung gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Chị Trầ n Thị Hồ ng H, sinh năm 1995 Đị a chỉ: Số nhà xx, phố V, khu x, phườ ng T, thành phố M, tỉnh Quảng Ninh.

- Anh Bùi Văn L, sinh năm 1993 ĐỊ a chỉ: Khu x, phườ ng H, thành phố M, tỉnh Quảng Ninh

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Căn cứ Công văn số 310 /TANDTC-PC ngà y 11/10/2018 của Tòa án nhân dân tố i cao về việ c : Hướ ng dẫ n về nghiệ p vụ triể n khai thí điể m về đổ i mớ i, tăng cườ ng hò a giả i , đố i thoạ i trong g iải quyết các tranh chấp dân sự , khiế u kiệ n hành chính tại Tòa án nhân dân;

Căn cứ vào Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 30 tháng 11 năm 2018 và Đơn yêu cầu công nhận kết quả thuậ n tì nh ly hôn, và hòa giải thành tại Trung tâm hòa giải , đối thoại tạ i Tò a á n nhân dân thà nh phố M ngày 04 tháng 12 năm 2018.

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi nhận trong Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 30 tháng 11 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạ m điề u cấ m củ a luậ t, không trá i đạ o đứ c xã hộ i.

Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày các đương sự giao nộ p cho Tòa án Đơn yêu cầ u công nhậ n thuậ n tì nh ly hôn và hòa giải thành (ly hôn, nuôi con, tài sản chung) tại Trung tâm hòa giải, đối thoại (ngày 12/12/2018) không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ

thể nhƣ sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Trần Thị Hồng H và anh Bùi Văn L thống nhất thuận tình ly hôn.

Do công nhậ n thuậ n tì nh ly hôn giữ a chị H và anh L nên Giấ y chứ ng nhậ n kế t hôn số 59/2014 do Ủ y ban nhân dân phườ ng H, thành phố M, tỉnh Quả ng Ninh cấ p ngày23/6/2014 không cò n giá trị phá p ly. ́

- Về con chung: Chị H và anh L có 01 con chung là Bù i Đứ c Tr , sinh ngà y 09/9/2014. Chị H là người trực tiếp trông nom , chăm só c, nuôi dưỡ ng và giá o dụ c con chung Bù i Đứ c Tr cho đế n khi con chung đế n tuổ i thà nh niên (đủ 18 tuổ i) .

Về cấ p dưỡ ng: Chị H và anh L thỏa thuận: anh L cấ p dưỡ ng nuôi con chung số tiề n là 3.000.000đ (ba triệ u đồ ng )/tháng, thờ i điể m cấ p dưỡ ng kể từ thá ng 12 năm 2018 cho đến khi con chung đủ tuổi thành niên (đủ 18 tuổ i).

Các đương sự có mọi quyền và nghĩa vụ đối với con chung theo quy định

của pháp luật. Khi vì lợ i í ch củ a con chung , các bên đương sự có quyền xin thay đổ i ngườ i trự c tiế p nuôi con hoặ c yêu cầ u mứ c cấ p dưỡ ng nuôi con chung.

Trườ ng hợ p quyế t đị nh đượ c thi hà nh theo quy đị nh tạ i Điề u

2 Luậ t thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự , ngườ i phả i thi hà nh á n dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, yêu cầ u thi hà nh á n, tự nguyệ n thi hà nh á n hoặ c bị cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các Điều 6,7 và Điều 9 Luậ t thi hà nh á n dân sự ; thờ i hiệ u thi hà nh á n đượ c thự c hiệ n theo qui đị nh tạ i Điề u 30 Luậ t thi hành án dân sự.

- Về tài sản chung: Không có

- Về các khoản nợ chung: Không có .

2. Về lệ phí Tòa án: Chị Trầ n Thị Hồ ng H tự nguyệ n chịu 300.000đ (ba trăm nghì n đồ ng) tiề n lệ phí dân sự sơ thẩm , được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) chị H đã nộp theo Biên lai thu tiề n số 0001481 ngày 13/12/2018 của Chi cụ c thi hà nh á n dân sự thà nh phố M.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ