- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Trần Huy T - Đoàn Thị T"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THÁI BÌNH TỈNH THÁI BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 221/2018/Q ĐST- HNGĐ |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212, 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83 và Điều 84 Luật Hôn nhân và gia đình; Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Ngh ị quy ết số 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 c ủa Ủy ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, mi ễn, giảm, nộp, quản lý và s ử dụng án phí, lệ phí Tòa án. Sau khi nghiên c ứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 121/2018/TLST-HNGĐ ngày 16 tháng 10 n ăm 2018 về việc yêu cầu thu ận tình ly hôn, g ồm những người tham gia tố tụng sau đây: Những người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Anh Tr
ần Huy T - sinh năm 1983. HKTT: Số nhà 10, ngõ 235, đường T, tổ 09, phường K, thành phố B, tỉnh Thái Bình.
- Ch
ị Đoàn Thị T - sinh năm 1983 HKTT: Số nhà 10, ngõ 235, đường T, tổ 09, phường K, thành ph ố B, tỉnh Thái Bình.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
Về quan hệ hôn nhân: Anh T kết hôn với chị T từ ngày 24/5/2013 có đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân phường K, thành phố B, tỉnh Thái Bình là hôn nhân hợp pháp. Quá trình chung sống vợ chồng có mâu thuẫn. Nguyên nhân do vợ chồng bất đồng quan điểm sống và không hợp nhau về tính cách. Vợ chồng đã giải quyết mâu thuẫn nhiều lần nhưng không có kết quả. Vợ chồng đã sống ly thân từ năm 2014 cho đến nay không quan tâmđến nhau. Nay vợ chồng không còn tình cảm không thể chung sống hạnh phúc nên thuận tình ly hôn. [2]Vợ chồng thỏa thuận: [2.1]Về con chung: Anh T trực tiếp nuôi con chung Trần Khôi N, sinh ngày 05/12/2013. Chị T có trách nhi ệm cấp dưỡng nuôi con cho anh T m ỗi tháng 1.000.000 đồng kể từ tháng 11/2018 đến khi con đủ 18 tuổi. Chị T có quyền thăm nom con chung không aiđược ngăn cản. [2.2]Về tài sản chung và nợ chung: Vợ chồng không có tài sản chung không có nợ chung và khôngđề nghị Tòa án giải quyết. [2.3]Về lệ phí: Chị T ph ải chịu 150.000 đồng tiền lệ phí dân sự sơ thẩm. Anh T phải chịu 150.000 đồng lệ phí dân sự sơ thẩm. Tòa án đã tiến hành hòa gi ải đoàn tụ nhưng không thành, các bên v ẫn giữ nguyên yêu cầu và thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 22 tháng 10 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nh ận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không cóđương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Trần Huy T và chị Đoàn Thị T. 2. Về con chung: Anh T trực tiếp nuôi dưỡng con chung Trần Khôi N, sinh ngày 05/12/2013. Chị T có trách nhiệm cấp dưỡng nuôi con cho anh T mỗi tháng 1.000.000 đồng kể từ tháng 11/2018 đến khi con đủ 18 tuổi. Chị T có quyền thăm nom con chung không ai được ngăn cản. Hai bên đều có quyền thay đổi nuôi con theo quy định pháp luật. 3. Về tài sản chung và n ợ chung: Vợ chồng thống nhất không có tài s ản chung không có nợ chung và khôngđề nghị Tòa án giải quyết. 4. Về lệ phí: Anh Trần Huy T phải chịu 150.000 đồng tiền lệ phí dân sự sơ thẩm. Kh ấu tr ừ số ti ền 150.000 đ ti ền tạm ứng lệ phí đã nộp theo biên lai s ố 0007290 ngày 16/10/2018 Chị Đoàn Thị T phải chịu 150.000 đồng lệ phí dân sự sơ thẩm. Khấu trừ số tiền 150.000 đ ti ền tạm ứng lệ phí đã nộp theo biên lai s ố 0007291 ngày 16/10/2018 3. Quyết định này có hi ệu lực pháp lu ật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nhận:
THẨM PHÁN
- Đương sự;
- VKDND thành phố Thái Bình;
- Chi cục THADS TP Thái Bình;
- UBND p.Phú Khánh.
- Lưu hồ sơ vụ án.
Nguyễn Văn Mạnh
(1) TÒA ÁN NHÂN DÂN……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
-------
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------Số: ……../………/QĐST-HNGĐ(2)
…………., ngày …..
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..
Căn cứ(3)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ(4)……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 c ủa Ủy ban Th ường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên c
ứu hồ sơ vi ệc dân s ự th ụ lý s ố…../…../TLST-HNGĐ(5) ngày ….tháng …..năm….. về vi ệc yêu c ầu công nh ận thu ận tình ly hôn, g ồm nh ững ng ười tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(6)............................................................................... .............................................................................................................................................
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(7).............................................................................. .............................................................................................................................................
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:(8)
......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [2]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. Đã hết th ời hạn 07 ngày, k ể từ ngày l ập Biên b ản hòa gi ải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... .............................................................................................................................................
- Về con chung: .................................................................................................................... .............................................................................................................................................
- Về tài sản chung: ................................................................................................................ .............................................................................................................................................
- Về các vấn đề khác:............................................................................................................ ............................................................................................................................................. 2. Về lệ phí Tòa án: ............................................................................................................... 3. Quyết định này có hi ệu lực pháp lu ật ngay sau khi được ban hành và không b ị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
| Nơi nhận: - Đương sự; - Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; - Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn; - Lưu: Hồ sơ việc dân sự. Hướng dẫn sử dụng mẫu số 31-VDS: (1) Ghi tên Tòa án ra quy ết định; nếu là Tòa án nhân dân huy ện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành ph ố trực thuộc trung ương thì ghi rõ tên Tòa án nhân dân huy ện, quận, thị xã, thành ph ố thuộc tỉnh, thành ph ố trực thuộc trung ương nào (ví d ụ: Tòa án nhân dân huy ện Thường Tín, thành phố Hà Nội); nếu là Tòa án nhân dân t ỉnh, thành ph ố trực thuộc trung ương thì ghi Tòa án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Tòa án nhân dân tỉnh Hà Nam). (2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra Quyết định. (3) và (4) Ghi điểm, khoản, điều luật tương ứng của Bộ luật Tố tụng dân sự, Luật Hôn nhân và Gia đình. (5) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm thụ lý việc hôn nhân và gia đình. (6) Ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú của người yêu cầu; (7) Nếu là cá nhân thì ghi rõ h ọ tên, địa chỉ nơi cư trú, nơi làm việc (nếu có) của người đó; nếu là cơ quan, tổ chức thì ghi tên cơ quan, tổ chức và địa chỉ trụ sở của cơ quan, tổ chức đó. (8) Ghi nhận định của Tòa án về những nội dung mà các đương sự thỏa thuận được theo Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành. Trong phần này, các đoạn văn được đánh số thứ tự trong dấu []. Mẫu số 32-VDS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐTP ngày 09 tháng 8 năm 2018 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao) | (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng d |