- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng đất vô hiệu"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ HOÀI NHƠN TỈNH BÌNH ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 22/2023/QĐST-DS | Hoài Nhơn, ngày 16 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 08 tháng 02 năm 2023 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 406/2022/TLST-DS ngày 14 tháng 12 năm 2022.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
+ Nguyên đơn: ng Nguy n N, sinh năm 1945
+ Bị đơn: ng Nguy n Thành L, sinh năm 1979
C ng đ a ch : Thôn Đ, xã HB, th xã H, t nh B.
+ Ngư i có uy n i, ngh a iên uan
- Bà Nguy n Th Th, sinh năm 1951
- Bà Nguy n Th , sinh năm 1973
C ng đ a ch : Thôn Đ, xã HB, th xã H, t nh B.
- Bà Nguy n Th Ph, sinh năm 1975
Đ a ch : Thôn x, xã E, huyện B, t nh Đ.
- ng Nguy n Minh H, sinh năm 1977
Đ a ch : hu phố , th trấn C, huyện T, t nh P.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- ô hiệu một ph n Hợp đ ng t ng cho quyền s dụng đất và tài sản g n liền với đất giữa ông Nguy n N, bà Nguy n Th Th, bà Nguy n Th , bà Nguy n Th Ph, ông Nguy n Minh H và ông Nguy n Thành L, đã được y ban nhân dân xã HB chứng thực ngày 31/8/2018 (số chứng thực xxx, quyển số 01/2018-SCT/HĐ,GD) đối với các th a đất số xx, yyy tờ bản đ số 6 và th a đất số zzz tờ bản đ số 7 tại thôn Đ, xã HB, th xã H, t nh B.
ng Nguy n Thành L trả lại các th a đất số xx, yyy tờ bản đ số 6 và th a đất số zzz tờ bản đ số 7 tại thôn Đ, xã HB, th xã H, t nh B cho hộ gia đ nh ông Nguy n N được quyền s dụng.
+ Các vấn đề khác về hậu quả của giao d ch dân sự vô hiệu và b i thường thiệt hại các bên không có yêu c u giải quyết.
+ ề án phí: ng Nguy n N ch u và là người cao tuổi nên được mi n án phí dân sự sơ thẩm.
+ ề tiền tạm ứng án phí: hi thụ lý vụ án, ông Nguy n N là người cao tuổi, được mi n nộp tạm ứng án phí nên không xem x t việc trả lại tạm ứng án phí.
ề chi phí xem x t, thẩm đ nh tại ch : Ông Nguy n N phải ch u 1.000.000 đ ng (Một triệu đ ng), ông đã nộp xong.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án ho c b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các điều 6, 7, 7a và 9 uật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 uật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND th xã Hoài Nhơn; - ưu h sơ vụ án. | THẨM PHÁN Trần Hồng Hoàng |