- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Xin ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
- Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN H THÀNH PHỐ H | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 22/2022/QĐST-HNGĐ | Quận H, ngày 18 tháng 01 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
(Tại phiên toà sơ thẩm)
TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN H - THÀNH PHỐ H
Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Bà Lương Thị Thu H
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Bà Nguyễn Thị Tuyết T
2. Bà Nguyễn Thị Huyền N
Thư ký phiên tòa: Bà Nguyễn Thị L – Thư ký Tòa án nhân dân quận H, thành phố H
Đại diện Viện kiểm sát nhân dân quận H tham gia phiên tòa:
Bà Hoàng Thị Hoài P - Kiểm sát viên.
Căn cứ khoản 1 Điều 28; điểm a khoản 1 Điều 35; điểm a khoản 1 Điều 39; khoản 4 Điều 147; Điều 212; Điều 213; Điều 235; Điều 246 Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ Điều 55; Điều 57; Điều 81; Điều 82 và Điều 83 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ điểm a khoản 1 Điều 24; điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án và điểm 1.1 khoản 1 phần II mục A Danh mục án phí, lệ phí Tòa án ban hành kèm theo Nghị quyết.
Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 505/2021/TLST- HNGĐ ngày 14 tháng 10 năm 2021.
XÉT THẤY
Tại phiên tòa các đương sự đã thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
- Nguyên đơn: Anh Nguyễn Vĩnh B; sinh năm 1983; HKTT: Số 16 N, phường B, quận H, thành phố H; nơi cư trú: T8-27-04, khu T, số 458 M, phường V, quận H, thành phố H.
- Bị đơn: Chị Đoàn Thu H; sinh năm 1983; HKTT: Số 16 N, phường B, quận H, thành phố H; nơi cư trú: T2-03-15, khu T, số 458 M, phường V, quận H, thành phố H.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Anh Nguyễn Vĩnh B và chị Đoàn Thu H cùng thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Anh Nguyễn Vĩnh B và chị Đoàn Thu H xác nhận có 02 con chung là Nguyễn Đoàn Minh A, sinh ngày 13/11/2015 và Nguyễn Đoàn Mai A, sinh ngày 09/6/2019. Anh chị thỏa thuận sau khi ly hôn, chị H là người trực tiếp trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục hai con chung kể từ khi ly hôn cho đến khi hai con chung trưởng thành (đủ 18 tuổi) hoặc đến khi có sự thay đổi khác về quyền nuôi con.
- Về cấp dưỡng nuôi con: Anh B và chị H thỏa thuận mỗi tháng anh B cấp dưỡng nuôi cháu Minh A 3.000.000 (ba triệu đồng) và cấp dưỡng nuôi cháu Mai A 3.000.000 (ba triệu đồng) kể từ khi ly hôn cho đến khi hai con chung trưởng thành (đủ 18 tuổi) hoặc đến khi có sự thay đổi khác.
Sau khi ly hôn, anh Bình có quyền và nghĩa vụ thăm nom hai con chung mà không ai được cản trở.
- Về tài sản chung, nhà ở chung: Anh B và chị H xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên Hội đồng xét xử không xét.
- Về công nợ: Anh B và chị H xác nhận không nợ chung ai và không cho ai vay nợ, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên Hội đồng xét xử không xét.
- Về án phí: Anh Nguyễn Vĩnh B phải chịu 300.000 đồng án phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng án phí đã nộp tại Biên lai số 0011873 ngày 14/10/2021 của Cơ quan Thi hành án dân sự quận H, Thành phố H.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được ban hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Các đương sự; - VKSND Q.H; - TAND TP.H; - VKSND TP.H; - Chi cục THADS Q.H; - UBND P.B, Q.H, H (Giấy chúng nhận kết hôn số 86 ngày 07/7/2009); - Lưu HS,VP. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Lương Thị Thu Hà |