vanban.org

Quyết định 22/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự và sự thỏa thuận của các đương sự Trịnh Đình Tường"
  • Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 144 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
̃
HUYỆN KON RÂY

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH KON TUM
Số:22/2019/QĐST - HNGĐ
́

QUYÊT ĐI ̣NH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦ A CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào hồ sơ vụ án Hôn nhân và Gia đình thụ lý số: 41/2019/TLST – HNGĐ ngày 22/10/2019 giữa:

- Nguyên đơn: Anh Trịnh Đình T – Sinh năm 1991. Địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Đăk H, huyện Đăk H, tỉnh Kon Tum.

- Bị đơn: Chị Y Tú – Sinh năm 1996. Địa chỉ: Thôn 2, xã Đăk P, huyện Kon R, tỉnh Kon Tum. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bô ̣ luâ ̣t tố tu ̣ng dân sự; Căn cứ vào các điều 55 Luâ ̣t hôn nhân và gia đinh;

̀ Căn cứ vào biên bản ghi nhâ ̣n sự tự nguyê ̣n ly hôn và hoà giải thành ngày 06/11/2019.

́

XÉ T THÂY:

Viê ̣c thuâ ̣n tinh ly hôn và thoả thuâ ̣n của các đương sự được ghi trong biên bản

̀ ghi nhâ ̣n sự tự nguyê ̣n ly hôn và hoà giải thành ngày 06 tháng 11 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyê ̣n và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đa ̣o đức xa hộ̃ i. Đã hết thờ i ha ̣n 07 ngày, kể từ ngày lâ ̣p biên bản ghi nhâ ̣n sự tự nguyên ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuâ ̣n đó.

́

QUYÊT ĐI ̣NH:

1. Công nhâ ̣n sự thuận tinh ly hôn giừ

̃a:

Anh Trịnh Đình T và chị Y Tú. 2. Công nhận sự thoả thuâ ̣n củ a cá c đương sự cu ̣ thể như sau:

- Về quan hê ̣ hôn nhân: Anh Trịnh Đình T và chị Y Tú thỏa thuận - Thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Không có.

- Về tài sản chung và các khoản nợ: không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về án phí dân sự sơ thẩm: Căn cứ Điều 144, khoản 3, khoản 4 Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự; điểm a khoản 1 Điều 24, khoản 7 Điều 26, điểm a, khoản 5, Điều 27 Nghị Quyết số 326/UBTVQH ngày 30/12/2016 về án phí, lệ phí Toà án của Uỷ ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Toà án. Anh Trịnh Đình T và chị Y Tú mỗi người phải nộp 75.000đ (bảy mươi lăm nghìn đồng) tiền án phí ly hôn sơ thẩm, anh T nhận nộp thay cho chị Tú, tổng cộng anh T phải nộp 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng), nhưng được trừ vào số tiền 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) anh T đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số: AA/2016/0001572 ngày 22/10/2019 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Kon Rẫy. Hoàn trả lại số tiền chênh lệch là 150.000đ (một trăm năm nghìn đồng) cho anh T; 3. Quyết đi ̣nh này có hiê ̣u lực ngay sau khi được ban hành và không bi ̣ kháng cáo, kháng nghi ̣ theo thủ tu ̣c phúc thẩm./.

THẨM PHÁN Nơi nhận:

- VKSND huyê ̣n Kon Rẫy;

- Chi cục THADS huyện Kon Rẫy;

Đã ký

- Phòng KTNV&THA -TAND tỉnh Kon Tum;

- UBND xã Đăk PNe;

- UBND thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà,

- Các đương sự;

- Lưu HSVA.

Đồng Thị Bình

Cỡ chữ