- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Anh P yêu Cầu ly hôn với chị P1, yêu cầu trực tiếp nuôi con"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Thạch P với ch Kiên Th Mỹ P.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật T tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật T tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHÂU THÀNH TỈNH TRÀ VINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S : 21 /2024/QĐST-HNGĐ |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý s : 603/2024/TLST-HNGĐ ngày 22 tháng 7 năm 2024 giữa:
- Nguyên đơn: Anh Thạch P, sinh năm 1983;
Đ a ch : Ấp P, xã M, huyện C, t nh T.
- đơn: Ch Kiên Th Mỹ P, sinh năm 1989;
Đ a ch : Ấp P, xã M, huyện C t nh T.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật T tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55 và Điều 58 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 22 tháng 7 năm 2024.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 22 tháng 7 năm 2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Thạch P với ch Kiên Th Mỹ P.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Hôn nhân: Anh Thạch P với ch Kiên Th Mỹ P thuận tình ly hôn.
- Con chung: Anh Thạch P với ch Kiên Th Mỹ P th ng nhất thoả thuận anh Thạch P giao con chung tên Thạch Th Phúc T, sinh ngày 31/8/2008 cho ch Kiên Th Mỹ P trực tiếp nuôi dưỡng, ch Kiên Th Mỹ P giao con chung tên Thạch Kiên Gia H, sinh ngày 18/01/2013 cho anh Thạch P trực tiếp nuôi dưỡng theo nguyện vọng của con chung là Thạch Th Phúc T và Thạch Kiên Gia H.
- Cấp dưỡng nuôi con chung: Anh Thạch P và ch Kiên Th Mỹ P không yêu cầu cấp dưỡng nuôi con chung nên Toà án không xem xét giải quyết.
- Tài sản chung, nợ chung: Anh Thạch P và ch Kiên Th Mỹ P th ng nhất trình bày không có, không có yêu cầu nên Toà án không xem xét giải quyết.
- Án phí: Anh Thạch P và ch Kiên Th Mỹ P th ng nhất thỏa thuận anh Thạch P ch u 150.000 đồng án phí hôn nhân sơ thẩm nhưng được khấu trừ vào s tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng mà anh Thạch P đã nộp theo biên lai thu s 0009283, ngày 22/7/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Châu Thành, t nh Trà Vinh. Chi cục Thi hành án dân sự huyện Châu Thành, t nh Trà Vinh hoàn trả s tiền tạm ứng án phí còn dư là 150.000 đồng cho anh Thạch P.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được an hành và không kháng cáo kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp bản án, quyết đ nh được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các điều 6, 7, 7a,7b và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND huyện Châu Thành; - UBND xã phường nơi đăng ký kết hôn; - Lưu hồ sơ vụ án. 2 | THẨM PHÁN Đoàn Thị Thu Trang |