- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "hợp đồng vay tài sản"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
T
H
C
H
H CH
H V T M HUY GÒ CÔNG ĐÔ
Đ c p - T do - H nh phúc T NH T N
N
Gò Công Đông ng 29 tháng 10 năm 2019
217/2019/QĐ T-DS
QUYẾT ĐỊ H
CÔNG HẬ SỰ THỎ THUẬ C C C ĐƢƠ SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 21 tháng 10 năm 2019 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý s 189/2019/TLST-DS ngày 09 tháng 9 năm 2019.
ÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊ H:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự
guyên đơn: guyễn Văn Đ, sinh năm 19xx;
Địa chỉ Ấp B, xã T, huyện , tỉnh Tiền iang.
Bị đơn: Phan Văn L, sinh năm 19xx;
Phan Thị gọc L, sinh năm 19xx.
Cùng địa chỉ Ấp B, xã T, huyện , tỉnh Tiền iang.
Cùng ủy quyền cho chị Nguyễn Thị Tuyết M, sinh năm: 19xx. (Văn bản ủy quyền ngày 09/5/2019 có s công chứng 2024. Quyển s 2 TP/CC- CC/HĐ D tại Phòng công chứng H, tỉnh Tiền Giang.)
Địa chỉ Khu ph B, thị trấn V, huyện , tỉnh Tiền iang.
2. ự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau
- nh Phan Văn L, chị Phan Thị Ngọc L cùng có nghĩa vụ liên đới trả cho ông Nguyễn Văn Đ s tiền vay còn nợ tổng cộng là 340.000.000 đồng (Ba trăm b n mươi triệu đồng). Thời gian trả vào ngày 31/10/2019.
Kể từ ng ông Đ có đơn êu cầu thi h nh án cho đến khi thi hành án xong nếu chị L anh L chậm thực hiện nghĩa vụ trả tiền thì h ng tháng còn phải trả lãi theo mức lãi suất qu định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật dân sự tương ứng với số tiền v thời gian chậm thi h nh án.
- Về án phí Ông Đ và anh L, chị L cùng thỏa thuận mỗi bên chịu 1/2 án phí dân sự sơ thẩm.
Ông Đ được miễn án phí theo quy định tại điểm đ, khoản 1 Điều 12 Nghị quyết 326/2016/PL-UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Qu c Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
nh L, chị L cùng có nghĩa vụ liên đới nộp 4.250.000 đồng (B n triệu hai trăm năm chục ngàn đồng) án phí dân sự sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
THẨM PH
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND huyện ; - Cc.THA dân sự huyện ; - Lưu hồ sơ, án văn. | Lê Thị guyệt Hồng |