- Tranh chấp gì? Tranh chấp quyền sử dụng đất — án dân sự — "Ông T kiện anh ha đòi đất"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 235 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - TUYÊN QUANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 217/2026/QĐST – DS | Tuyên Quang, ngày 11 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1 - TUYÊN QUANG
Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán – Chủ tọa phiên tòa: Ông Phan Anh Thành.
Các Hội thẩm nhân dân: Ông Cao Trọng Thuỷ, bà Đinh Thị Chung.
Căn cứ các Điều 212, 213, 235 và 246 của Bộ luật Tố tụng Dân sự;
Căn cứ hồ vụ vụ án thụ lý số 237/2025/TLST-DS, ngày 13/11/2025.
XÉT THẤY
Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
* Nguyên đơn: Ông Trần Trọng T, sinh năm 1970.
Căn cước số: xxxxxxxxxxxx, cấp ngày 09/5/2021.
Địa chỉ: Tổ d, phường A, tỉnh Tuyên Quang.
* Bị đơn: Anh Trần Trung H, sinh năm 1989.
Căn cước số: xxxxxxxxxxxx, cấp ngày 24/5/2021.
Địa chỉ: Tổ dân phố 22 An, phường An Tường, tỉnh Tuyên Quang.
* Người có quyền lợi nghĩa vụ L quan:
- Bà Hoàng Thị Q, sinh năm 1976.
Địa chỉ: Tổ d, phường A, tỉnh Tuyên Quang.
- Bà Vũ Thị H1, sinh năm 1962.
- Chị Nguyễn Thị L, sinh năm 1988.
Cùng địa chỉ: Tổ e, phường A, tỉnh Tuyên Quang.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Anh Trần Trung H, bà Vũ Thị H1, chị Nguyễn Thị L phải khai thác T bộ cây (Do anh H, bà H1, chị L trồng trên diện tích đất phải trả) và trả cho ông Trần Trọng T, bà Hoàng Thị Q 23.385,8m2 đất thuộc các thửa đất số 90 (2.104,6m2), 91 (12.958,7m2), 92 (2.972,9m2), 94 (433,1m2) khoảnh 548A bản đồ phân 3 loại rừng; Thửa đất số 177 (2.019,7m2), 191 (1.414,5m2) tờ bản đồ giải thửa xã Lưỡng Vượng; 1.481,7m2 (Thuộc hình Se) và 1.481,7m2 (Thuộc hình Se). Địa chỉ đất: Tổ e, phường A, tỉnh Tuyên Quang. Đất được giới hạn bởi các điểm 62, 63, 64, 65, 66, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 32, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 63 của sơ đồ kèm theo quyết định. Thời điểm bàn giao đất là ngày 15/12/2026
Ông Trần Trọng T phải trả cho ông Trần Trung H 155.770.000đ (Một trăm năm mươi lăm triệu bảy trăm bảy mươi nghìn đồng).
Khoản tiền phải trả trên, kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật và kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong, người phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Ông Trần Trọng T tự nhận chịu chi phí tố tụng (Ông T đã nộp đủ).
Ông Trần Trọng T phải chịu án phí có giá ngạch là 7.788.500đ và án phí không có giá ngạch 150.000đ. Tổng ông T phải chịu 7.938.500đ, Trừ vào số tiền tạm ứng án phí ông T đã nộp là 300.000đ theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0001350 ngày 12/11/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Tuyên Quang, Ông T còn phải nộp 7.638.500đ (Bảy triệu sáu trăm ba mươi tám nghìn năm trăm đồng).
Anh Trần Trung H phải chịu án phí không có giá ngạch là 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng)
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án Dân sự (Được sửa đổi bổ sung năm 2025) thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 Luật Thi hành án Dân sự; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 34 Luật Thi hành án Dân sự”./.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Tuyên Quang; (Khi án có hiệu lực) - THADS - Viện kiểm sát ND KN1 - TQ; - Viện kiểm tỉnh Tuyên Quang; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ vụ án; - Lưu. CÁC HỘI THẨM Đinh Thị Chung Cao Trọng Thuỷ | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM Thẩm phán – Chủ tọa phiên tòa Phan Anh Thành THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Phan Anh Thành |