vanban.org

Quyết định 21/2024/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Hà Đức T và chị Th i Thị Ngọc Qu. Về lệ phí sơ th m: Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21/2024/QĐST-HNGĐHàm Thuận Bắc, ngày 21 tháng 3 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HÀM THUẬN BẮC, TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng Dân sự;

Căn cứ vào c c Điều 55, Điều 57 Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng n phí và lệ phí Tòa n

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 10/2024/TLST-VDS ngày 31 th ng 01 năm 2024 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu:

Người yêu cầu: Anh Hà Đức T, sinh năm 1988

Chị Th i Thị Ngọc Qu, sinh năm 1989

Cùng địa chỉ: Thôn B, xã T, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

1. Về quan hệ hôn nhân: Anh Hà Đức T và chị Th i Thị Ngọc Qu tự nguyện đăng ký kết hôn ngày 19/6/2020 tại Ủy ban nhân dân xã Thuận Minh, huyện Hàm Thuận Bắc. Vợ chồng chung sống hạnh phúc được một thời gian thì ph t sinh mâu thuẫn do bất đồng quan điểm sống, đã nhiều lần hàn gắn tình cảm nhưng không thành. Hiện nay anh chị không còn tình cảm vợ chồng với nhau, không còn chung sống với nhau nên yêu cầu Tòa n giải quyết việc thuận tình ly hôn.

Xét thấy sự thỏa thuận giữa anh Hà Đức T và chị Th i Thị Ngọc Qu là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không tr i đạo đức xã hội nên cần chấp nhận là phù hợp với Điều 55 Luật hôn nhân và gia đình.

2. Về lệ phí sơ th m: Anh Hà Đức T và chị Th i Thị Ngọc Qu mỗi người phải chịu 150.000 đồng lệ phí sơ th m nhưng được khấu trừ số tiền 300.000 đồng tạm ứng n phí tại biên lai thu tiền số 0013085 ngày 06/3/2024 của Chi cục thi hành n dân sự huyện Hàm Thuận Bắc. Anh Hà Đức T và chị Th i Thị Ngọc Qu đã nộp đủ lệ phí sơ th m.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Hà Đức T và chị Th i Thị Ngọc Qu.

2. Về lệ phí sơ th m:

Anh Hà Đức T và chị Th i Thị Ngọc Qu mỗi người phải chịu 150.000 đồng lệ phí sơ th m nhưng được khấu trừ số tiền 300.000 đồng tạm ứng n phí tại biên lai thu tiền số 0013085 ngày 06/3/2024 của Chi cục thi hành n dân sự huyện Hàm Thuận Bắc. Anh Hà Đức T và chị Th i Thị Ngọc Qu đã nộp đủ lệ phí sơ th m.

3. Quyết định này có hiệu lực ph p luật ngay sau khi được ban hành và không bị kh ng c o, kh ng nghị theo thủ tục phúc th m.

Cỡ chữ